没钱
Minh họa từ vựng 没钱
méi qián HÁN VIỆT: MỘT TIỀN

没钱: rỗng túi; hết tiền; không có tiền; nhẹ túi

rỗng túi hết tiền không có tiền nhẹ túi

Nét viết & luyện viết chữ 没钱

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 没

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái THỦY kia dòng nước sâu, Bên phải bộ THÙ xoáy về đâu. Chìm trong làn nước không còn thấy, Chữ MỘT nhắc đừng phụ công nhau.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

没
méi / mò MỘT

không có, chưa (méi); chìm, ngập, tịch thu, mai một (mò)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái THỦY kia dòng nước sâu, Bên phải bộ THÙ xoáy về đâu. Chìm trong làn nước không còn thấy, Chữ MỘT nhắc đừng phụ công nhau.”

钱
qián TIỀN

tiền

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái KIM loại bạc vàng Bên phải hai giáo xếp hàng cạnh nhau Đồng tiền mồ hôi công lao Kiếm tiêu chân chính mới giàu bền lâu.”

Câu ví dụ với từ “没钱”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我昨天刚交了房租,所以没钱了。

wǒ zuótiān gāng jiāole fángzū, suǒyǐ méi qiánle.

“Hôm qua tớ vừa đóng tiền nhà, giờ rỗng túi rồi.”

Ví dụ #2

他很穷,既没钱,也没房。

tā hěn qióng, jì méi qián, yě méi fáng.

“Anh ấy rất nghèo, vừa không tiền, vừa không có nhà.”

Từ “没钱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →