征收: thu (thuế), trưng thu thu hồi đất theo pháp luật
Nghĩa tiếng Anh (English): to levy (taxes), to requisition, to expropriate
Nét viết & luyện viết chữ 征收
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHINH (征, phồn thể: 徵): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 8 nét, thành phần: 彳 (XÍCH) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 特征 (ĐẶC CHINH: đặc trưng, dấu hiệu đặc thù), 象征 (TƯỢNG CHINH: tượng trưng, biểu tượng), 征求 (CHINH CẦU: trưng cầu, xin ý kiến, thăm dò), 征服 (CHINH PHỤC: chinh phục (đỉnh cao thiên nhiên, khoa học)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thu (thuế), trưng thu thu hồi đất theo pháp luật
Chữ CHINH (征, phồn thể: 徵): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 8 nét, thành phần: 彳 (XÍCH) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 特征 (ĐẶC CHINH: đặc trưng, dấu hiệu đặc thù), 象征 (TƯỢNG CHINH: tượng trưng, biểu tượng), 征求 (CHINH CẦU: trưng cầu, xin ý kiến, thăm dò), 征服 (CHINH PHỤC: chinh phục (đỉnh cao thiên nhiên, khoa học)).
nhận được
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái nét móc CÂU kéo về, Bên phải tay cầm gậy PHÁC kề. Mùa màng chín rộ cùng thu hoạch, Cất giữ thành quả khắp miền quê.”
Chữ THU (收) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa chữ CƯU (丩 - dây leo quấn quýt, móc nối) bên trái biểu âm kiêm biểu ý và bộ PHÁC (攵 - bàn tay cầm dụng cụ tác động) bên phải biểu ý. Hình ảnh bàn tay dùng công cụ gom tụ, thu giữ các vật lại một chỗ đã tạo nên nghĩa gốc là bắt giữ, thu gom và thu hoạch mùa màng. Mở rộng ra, chữ THU (收) gợi nhắc quy luật nhân quả: có gieo trồng vất vả mới có ngày thu nhận thành quả xứng đáng.
Câu ví dụ với từ “征收”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
各级政府在重大基础设施建设土地征收补偿安置工作中,严格依法规范操作,切实保障被征地农民合法权益。
Gè jí zhèng fǔ zài zhòng dà jī chǔ shè shī jiàn shè tǔ dì zhēng shōu bǔ cháng ān zhì gōng zuò zhōng, yán gé yī fǎ guī fàn cāo zuò, qiè shí bǎo zhàng bèi zhēng dì nóng mín hé fǎ quán yì.
“Chính quyền các cấp trong công tác bồi thường giải phóng mặt bằng tái định cư thu hồi trưng thu đất đai xây dựng cơ sở hạ tầng trọng đại đã thao tác quy chuẩn nghiêm ngặt theo pháp luật, bảo vệ thiết thực quyền và lợi ích hợp pháp của người nông dân bị thu hồi đất.”
Governments strictly enforce laws during land expropriation for infrastructure, safeguarding affected farmers' legitimate rights.
深刻领悟“征收”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ zhēng shōu ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “征收” (thu (thuế), trưng thu thu hồi đất theo pháp luật - CHINH THU) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "征收" (thu (thuế), trưng thu thu hồi đất theo pháp luật) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “征收” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 征收 (zhēng shōu)
征收 (zhēng shōu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “征收” có phiên âm Pinyin là “zhēng shōu”, âm Hán Việt là “CHINH THU”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “thu (thuế), trưng thu thu hồi đất theo pháp luật” (tiếng Anh: to levy (taxes), to requisition, to expropriate).
Chữ 征收 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “征收” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 彳. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.