整五元,没有零头儿。
zhěng wǔyuán,méiyǒu líng tóuér。
“Chẵn năm đồng, không có lẻ.”
Chủ đề Tiền tệ gồm 960 từ vựng, được chia thành 40 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
整五元,没有零头儿。
zhěng wǔyuán,méiyǒu líng tóuér。
“Chẵn năm đồng, không có lẻ.”
国家科创板股票上市制度全面优化,强力引导金融资本活水流向硬科技创新企业与大科学产业链领跑者。
Guó jiā kē chuàng bǎn gǔ piào shàng shì zhì dù quán miàn yōu huà, qiáng lì yǐn dǎo jīn róng zī běn huó shuǐ liú xiàng yìng kē jì chuàng xīn qǐ yè yǔ dà kē xué chǎn yè liàn lǐng pǎo zhě.
“Chế độ niêm yết cổ phiếu Sàn Giao dịch Đổi mới Khoa học Công nghệ (STAR Market) Quốc gia được tối ưu hóa toàn diện, dẫn dắt mạnh mẽ dòng nước nguồn vốn tài chính chảy tới các doanh nghiệp đổi mới sáng tạo công nghệ cứng và những doanh nghiệp dẫn đầu chuỗi ngành khoa học lớn.”
股权转让问题。
gǔquán zhuǎnràng wèntí.
“Vấn đề chuyển nhượng quyền cổ phần.”
这家工厂生产的产品质量非常可靠。
Zhè jiā gōngchǎng shēngchǎn de chǎnpǐn zhìliàng fēicháng kěkào.
“[liàng - Danh từ] Chất lượng sản phẩm do nhà máy này sản xuất vô cùng đáng tin cậy.”
国家持续加大对大科学装置集群建设与基础研究前沿的巨额战略性财政专项资金支持力度。
Guó jiā chí xù jiā dà duì dà kē xué zhuāng zhì jí qún jiàn shè yǔ jī chǔ yán jiū qián yán de jù é zhàn lüè xìng cái zhèng zhuān xiàng zī jīn zhī chí lì dù.
“Nhà nước tiếp tục gia tăng mạnh mẽ mức độ hỗ trợ nguồn vốn chuyên án tài chính mang tính chiến lược với số tiền cực lớn khoản tiền khổng lồ cho mũi nhọn nghiên cứu cơ bản và việc xây dựng cụm thiết bị khoa học lớn.”
国家坚持“房子是用来住的、不是用来炒的”定位,因城施策统筹做好保交楼与稳房价稳预期工作。
Guó jiā jiān chí "fáng zi shì yòng lái zhù de, bú shì yòng lái chǎo de" dìng wèi, yīn chéng shī cè tǒng chóu zuò hǎo bǎo jiāo lóu yǔ wěn fáng jià wěn yù qī gōng zuò.
“Nhà nước kiên trì định vị 'Nhà là để ở, không phải để đầu cơ lướt sóng', tùy theo tình hình từng thành phố để điều hành đồng bộ làm tốt công tác ổn định kỳ vọng, ổn định giá nhà ở giá nhà và bảo đảm bàn giao nhà.”
滞胀影响了市场发展。
Zhìzhàng yǐngxiǎngle shìchǎng fāzhǎn
“Kinh tế đình trệ ảnh hưởng đến sự phát triển thị trường”
我国坚定维护多边国际经贸规则与开放科技合作秩序,坚决反对任何形式的技术封锁与单边霸权制裁。
Wǒ guó jiān dìng wéi hù duō biān guó jì jīng mào guī zé yǔ kāi fàng kē jì hé zuò zhì xù, jiān jué fǎn duì rèn hé xíng shì de jì shù fēng suǒ yǔ dān biān bà quán zhì cái.
“Nước ta kiên định bảo vệ trật tự hợp tác khoa học công nghệ mở và các quy tắc kinh tế thương mại kinh tế và mậu dịch quốc tế đa phương, kiên quyết phản đối mọi hình thức trừng phạt bá quyền đơn phương và phong tỏa công nghệ.”
公司的注册资本是五百万。
Gōngsī de zhùcè zīběn shì wǔ bǎi wàn.
“Vốn điều lệ của công ty là năm triệu.”
快递包裹是到付的。
Kuài dì bāo guǒ shì dào fù de.
“Gói hàng chuyển phát nhanh là thanh toán khi nhận.”
我要去售票处买票。
wǒ yào qù shòupiàochù mǎi piào.
“Tớ muốn đi quầy vé mua vé.”
她很快花光了零用钱。
tā hěn kuài huā guāngle língyòng qián.
“Cô ấy nhanh chóng tiêu hết tiền tiêu vặt.”
在新的一年里祝大家财源滚滚,身体健康。
zài xīn de yī nián lǐ zhù dàjiā cáiyuán gǔngǔn, shēntǐ jiànkāng.
“Chúc cả nhà năm mới tiền tài như nước, sức khỏe dồi dào.”
收银员开始收款了。
shōuyínyuán kāishǐ shōukuǎn le.
“Thu ngân bắt đầu thu tiền rồi.”
半价出售
bànjià chūshòu
“Bán nửa giá”
他的注册资金全是自有资金。
tā de zhùcè zījīn quán shì zì yǒu zījīn.
“Vốn đăng ký của anh ấy hoàn toàn là vốn tự có.”
国家森林公园全面推行免门票政策与智能化便民服务,严禁任何违规乱收费行为。
Guó jiā sēn lín gōng yuán quán miàn tuī xíng miǎn mén piào zhèng cè yǔ zhì néng huà biàn mín fú wù, yán jìn rèn hé wéi guī luàn shōu fèi xíng wéi.
“Công viên Rừng Quốc gia triển khai toàn diện chính sách miễn phí vé vào cửa và dịch vụ tiện ích thông minh, nghiêm cấm mọi hành vi thu phí tính phí sai quy định tùy tiện.”
股票市场快速反弹。
gǔpiào shìchǎng kuàisù fǎntán.
“Thị trường cổ phiếu nhanh chóng tăng lại.”
我需要查我的征信报告。
Wǒ xūyào chá wǒ de zhēngxìn bàogào.
“Tôi cần kiểm tra báo cáo tín dụng của mình.”
这个优惠券明天就过期了。
zhège yōuhuì quàn míngtiān jiù guòqī le.
“Phiếu giảm giá này ngày mai hết hạn.”
我们通常赊销货物。
wǒmen tōngcháng shēxiāo huòwù
“Chúng tôi thường thực hiện bán hàng trả góp.”
老一辈战略科学家一生淡泊名利,决不为金钱利益所诱惑,心中唯有报效祖国与追求科学真理的崇高志向。
Lǎo yī bèi zhàn lüè kē xué jiā yī shēng dàn bó míng lì, jué bù wèi jīn qián lì yì suǒ yòu huò, xīn zhōng wéi yǒu bào xiào zǔ guó yǔ zhuī qiú kē xué zhēn lǐ de chóng gāo zhì xiàng.
“Các nhà khoa học chiến lược tiền bối trọn đời đạm bạc danh lợi, tuyệt đối không bị lợi ích tiền tài tiền bạc cám dỗ, trong lòng chỉ có chí hướng cao đẹp theo đuổi chân lý khoa học và đền đáp phụng sự Tổ quốc.”
他买了一根金条作为投资。
Tā mǎile yī gēn jīntiáo zuòwéi tóuzī.
“Anh ấy mua một thỏi vàng để đầu tư.”
老院士临终前将自己一生积攒的全部工资存折郑重交托给党组织,作为支持青年学者科技探索的爱心助学金。
Lǎo yuàn shì lín zhōng qián jiāng zì jǐ yī shēng jī zǎn de quán bù gōng zī cún zhé zhèng zhòng jiāo tuō gěi dǎng zǔ zhī, zuò wéi zhī chí qīng nián xué zhě kē jì tàn suǒ de ài xīn zhù xué jīn.
“Vị Viện sĩ lão thành trước lúc lâm chung đã trịnh trọng trao lại toàn bộ sổ tiết kiệm sổ tiền gửi tiền lương cả đời tích góp của mình cho tổ chức Đảng, làm học bổng tình thương tiếp sức cho các học giả trẻ khám phá khoa học.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L
Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất
Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn
Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm
Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao