存折 Phồn thể: 存摺
Minh họa từ vựng 存折 (cúnzhé)
cúnzhé HÁN VIỆT: TỒN CHIẾT

存折: sổ tiết kiệm, sổ tiền gửi ngân hàng

sổ tiết kiệm sổ tiền gửi ngân hàng

Nghĩa tiếng Anh (English): bankbook, passbook, deposit book

Nét viết & luyện viết chữ 存折

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 存

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỒN (存): thuộc bộ TỬ (子), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 保存 (BẢO TỒN: lưu giữ, bảo tồn, lưu trữ), 存在 (TỒN TẠI: tồn tại, hiện hữu; sự tồn tại), 并存 (TỊNH TỒN: cùng tồn tại, song song tồn tại), 储存 (TRỮ TỒN: lưu trữ, bảo quản chứa đựng (dữ liệu, hàng hóa)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

存
cún TỒN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gửi (tiền), tiết kiệm; lưu giữ, tồn tại

Bộ 子 (BỘ TỬ • 3 nét): Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.
Thành phần cấu tạo chữ:
子 TỬ (Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.)

Chữ TỒN (存): thuộc bộ TỬ (子), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 保存 (BẢO TỒN: lưu giữ, bảo tồn, lưu trữ), 存在 (TỒN TẠI: tồn tại, hiện hữu; sự tồn tại), 并存 (TỊNH TỒN: cùng tồn tại, song song tồn tại), 储存 (TRỮ TỒN: lưu trữ, bảo quản chứa đựng (dữ liệu, hàng hóa)).

折
zhé / zhē / shé CHIẾT / THIỆT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gấp, bẻ gãy, giảm giá/chiết khấu, trắc trở (zhé); lăn lộn, hành hạ (zhē); gãy, lỗ vốn (shé)

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 斤 CÂN (Cái rìu đốn củi, đơn vị đo trọng lượng (1 cân TQ = 500g).)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái tay THỦ cầm cây, Bên phải rìu CÂN chặt ngay đôi phần. Chữ CHIẾT bẻ gãy, xoay vần, Chiết tự thấu đáo muôn phần dễ ghi.”

Chữ CHIẾT (折) là chữ hội ý có kết cấu trái phải, trong Giáp cốt văn và Kim văn bên trái vẽ hai đoạn cành cây bị đứt lìa (về sau biến đổi thành bộ THỦ 扌 - bàn tay) và bên phải là bộ CÂN (斤 - cái rìu). Dùng tay cầm rìu chặt đứt cành cây hoặc bẻ gãy làm đôi tạo nên nghĩa gốc là bẻ gãy, gấp khúc, ngoặt hướng. Ngoài ra, chữ CHIẾT (折) còn mang nghĩa phân tách từng bộ phận để giải nghĩa như nghệ thuật CHIẾT TỰ chữ Hán đầy thú vị.

Câu ví dụ với từ “存折”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

老院士临终前将自己一生积攒的全部工资存折郑重交托给党组织,作为支持青年学者科技探索的爱心助学金。

Lǎo yuàn shì lín zhōng qián jiāng zì jǐ yī shēng jī zǎn de quán bù gōng zī cún zhé zhèng zhòng jiāo tuō gěi dǎng zǔ zhī, zuò wéi zhī chí qīng nián xué zhě kē jì tàn suǒ de ài xīn zhù xué jīn.

“Vị Viện sĩ lão thành trước lúc lâm chung đã trịnh trọng trao lại toàn bộ sổ tiết kiệm sổ tiền gửi tiền lương cả đời tích góp của mình cho tổ chức Đảng, làm học bổng tình thương tiếp sức cho các học giả trẻ khám phá khoa học.”

Before passing away, the academician entrusted his lifelong passbooks to the organization as student grants.

Từ “存折” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 存折 (cúnzhé)

存折 (cúnzhé) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “存折” có phiên âm Pinyin là “cúnzhé”, âm Hán Việt là “TỒN CHIẾT”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “sổ tiết kiệm, sổ tiền gửi ngân hàng” (tiếng Anh: bankbook, passbook, deposit book).

Chữ 存折 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “存折” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 子. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 7 Cập nhật: 2019-07-04T08:55:42+07:00