优惠券
Minh họa từ vựng 优惠券
yōuhuì quàn HÁN VIỆT: ƯU HUỆ KHOÁN

优惠券: phiếu giảm giá; phiếu mua hàng

phiếu giảm giá phiếu mua hàng

Nét viết & luyện viết chữ 优惠券

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 优

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ƯU (优, phồn thể: 優): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 尢 (UÔNG). Từ ghép HSK: 优点 (ƯU ĐIỂM: ưu điểm, điểm mạnh), 优秀 (ƯU TÚ: xuất sắc, ưu tú), 优惠 (ƯU HUỆ: ưu đãi, giảm giá, chiết khấu), 优美 (ƯU MỸ: tươi đẹp, tao nhã, thanh tú, duyên dáng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

优
yōuhuì quàn ƯU HUỆ KHOÁN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phiếu giảm giá; phiếu mua hàng

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 尢 UÔNG (Chân đi khập khiễng, dị tật ở chân.)

Chữ ƯU (优, phồn thể: 優): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 尢 (UÔNG). Từ ghép HSK: 优点 (ƯU ĐIỂM: ưu điểm, điểm mạnh), 优秀 (ƯU TÚ: xuất sắc, ưu tú), 优惠 (ƯU HUỆ: ưu đãi, giảm giá, chiết khấu), 优美 (ƯU MỸ: tươi đẹp, tao nhã, thanh tú, duyên dáng).

惠
huì HUỆ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Huệ (Nhân ái, ân huệ, phúc huệ viên mãn; hoặc chữ Huệ (慧 - Huì) nghĩa là trí tuệ thông minh sáng suốt.).

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Chữ HUỆ (惠): thuộc bộ TÂM (心), gồm 12 nét (8 nét phụ). Từ ghép HSK: 优惠 (ƯU HUỆ: ưu đãi, giảm giá, chiết khấu), 实惠 (THỰC HUỆ: thực tế, có lợi thực sự, giá cả phải chăng), 贤惠 (HIỀN HUỆ: hiền thục, hiền hậu nết na đảm đang).

券
quàn KHOÁN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phiếu, vé, phiếu giảm giá (voucher/coupon)

Bộ 丷 (BỘ BÁT • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 刀 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ KHOÁN (券): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 刀 (ĐAO). Từ ghép HSK: 债券 (TRÁI KHOÁN: trái phiếu, chứng khoán nợ chính phủ/doanh nghiệp).

Câu ví dụ với từ “优惠券”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这个优惠券明天就过期了。

zhège yōuhuì quàn míngtiān jiù guòqī le.

“Phiếu giảm giá này ngày mai hết hạn.”

Ví dụ #2

这个优惠券是买一送一的。

zhège yōuhuì quàn shì mǎi yī sòng yī de.

“Phiếu giảm giá này là mua một tặng một.”

Từ “优惠券” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →