滞胀
Minh họa từ vựng 滞胀 (zhìzhàng)
zhìzhàng HÁN VIỆT: TRỆ TRƯỚNG

滞胀: kinh tế đình trệ do lạm phát

kinh tế đình trệ do lạm phát

Nét viết & luyện viết chữ 滞胀

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 滞

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRỆ (滞, phồn thể: 滯): thuộc bộ THỦY (水), gồm 12 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 川 (XUYÊN) + 冖 (MỊCH) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 停滞 (ĐÌNH TRỆ: đình trệ, ứ đọng gián đoạn không phát triển), 滞留 (TRỆ LƯU: mắc kẹt, ùn ứ lưu lại do sự cố).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

滞
zhìzhàng TRỆ TRƯỚNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kinh tế đình trệ do lạm phát

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 川 XUYÊN (Dòng sông, dòng nước chảy liên tục, đường đi rộng mở.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.) 巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.)

Chữ TRỆ (滞, phồn thể: 滯): thuộc bộ THỦY (水), gồm 12 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 川 (XUYÊN) + 冖 (MỊCH) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 停滞 (ĐÌNH TRỆ: đình trệ, ứ đọng gián đoạn không phát triển), 滞留 (TRỆ LƯU: mắc kẹt, ùn ứ lưu lại do sự cố).

胀
zhàng TRƯỚNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nở ra; căng ra; căng lên; phồng ra; trương to

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 长 TRƯỜNG (Dài dài, trưởng thành, người lớn tuổi đứng đầu.)

Chữ TRƯỚNG (胀, phồn thể: 脹): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 长 (TRƯỜNG).

Câu ví dụ với từ “滞胀”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

滞胀影响了市场发展。

Zhìzhàng yǐngxiǎngle shìchǎng fāzhǎn

“Kinh tế đình trệ ảnh hưởng đến sự phát triển thị trường”

Từ “滞胀” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 滞胀 (zhìzhàng)

滞胀 (zhìzhàng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “滞胀” có phiên âm Pinyin là “zhìzhàng”, âm Hán Việt là “TRỆ TRƯỚNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “kinh tế đình trệ do lạm phát”.

Chữ 滞胀 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “滞胀” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2018-02-16T13:23:58+07:00