赊销: bán chịu; bán thiếu
Nét viết & luyện viết chữ 赊销
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XA (赊, phồn thể: 賒): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 11 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bán chịu; bán thiếu
Chữ XA (赊, phồn thể: 賒): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 11 nét.
tan chảy, cầu chì; chợ, bán; để giết thời gian, kết thúc, hủy bỏ
Chữ TIÊU (销, phồn thể: 銷): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét, thành phần: 钅 (KIM) + ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 销售 (TIÊU THỤ: tiêu thụ, bán hàng, doanh số bán lẻ), 报销 (BÁO TIÊU: thanh toán công tác phí, hoàn trả chi phí), 畅销 (SƯỚNG TIÊU: bán chạy, đắt khách, tiêu thụ mạnh), 撤销 (TRIỆT TIÊU: bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi (quyết định, giấy phép)).
Câu ví dụ với từ “赊销”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我们通常赊销货物。
wǒmen tōngcháng shēxiāo huòwù
“Chúng tôi thường thực hiện bán hàng trả góp.”
Từ “赊销” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 赊销 (shēxiāo)
赊销 (shēxiāo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “赊销” có phiên âm Pinyin là “shēxiāo”, âm Hán Việt là “XA TIÊU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bán chịu; bán thiếu”.
Chữ 赊销 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “赊销” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 貝. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.