股市
Minh họa từ vựng 股市 (gǔshì)
gǔshì HÁN VIỆT: CỔ THỊ

股市: thị trường chứng khoán, sàn giao dịch cổ phiếu

thị trường chứng khoán sàn giao dịch cổ phiếu

Nghĩa tiếng Anh (English): stock market, stock exchange

Nét viết & luyện viết chữ 股市

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 股

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỔ (股): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 股票 (CỔ PHIẾU: cổ phiếu, chứng khoán), 股东 (CỔ ĐÔNG: cổ đông), 股份 (CỔ PHẦN: cổ phần, cổ phiếu), 屁股 (THÍ CỔ: mông, đít; phần đuôi phía sau).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

股
gǔ CỔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cổ phần, cổ phiếu; luồng, làn (lượng từ cho mùi, khí, lực); đùi

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 殳 THÙ (Cây gậy gỗ đập, vũ khí chiến đấu không có lưỡi sắc.)

Chữ CỔ (股): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 股票 (CỔ PHIẾU: cổ phiếu, chứng khoán), 股东 (CỔ ĐÔNG: cổ đông), 股份 (CỔ PHẦN: cổ phần, cổ phiếu), 屁股 (THÍ CỔ: mông, đít; phần đuôi phía sau).

市
shì THỊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thành phố, thị xã; chợ

Bộ 巾 (BỘ CÂN • 3 nét): Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.
Thành phần cấu tạo chữ:
亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.)

Chữ THỊ (市): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 5 nét, thành phần: 亠 (ĐẦU) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 超市 (SIÊU THỊ: siêu thị), 城市 (THÀNH THỊ: thành phố), 市场 (THỊ TRƯỜNG: thị trường, chợ), 都市 (ĐÔ THỊ: đô thị, đại đô thị hiện đại).

Câu ví dụ với từ “股市”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家科创板股票上市制度全面优化,强力引导金融资本活水流向硬科技创新企业与大科学产业链领跑者。

Guó jiā kē chuàng bǎn gǔ piào shàng shì zhì dù quán miàn yōu huà, qiáng lì yǐn dǎo jīn róng zī běn huó shuǐ liú xiàng yìng kē jì chuàng xīn qǐ yè yǔ dà kē xué chǎn yè liàn lǐng pǎo zhě.

“Chế độ niêm yết cổ phiếu Sàn Giao dịch Đổi mới Khoa học Công nghệ (STAR Market) Quốc gia được tối ưu hóa toàn diện, dẫn dắt mạnh mẽ dòng nước nguồn vốn tài chính chảy tới các doanh nghiệp đổi mới sáng tạo công nghệ cứng và những doanh nghiệp dẫn đầu chuỗi ngành khoa học lớn.”

The sci-tech board system was optimized to channel financial capital into hard-tech innovators in stock markets.

Từ “股市” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 股市 (gǔshì)

股市 (gǔshì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “股市” có phiên âm Pinyin là “gǔshì”, âm Hán Việt là “CỔ THỊ”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “thị trường chứng khoán, sàn giao dịch cổ phiếu” (tiếng Anh: stock market, stock exchange).

Chữ 股市 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “股市” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 肉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2014-08-02T07:18:49+07:00