财源滚滚
Minh họa từ vựng 财源滚滚 (cáiyuán gǔngǔn)
cáiyuán gǔngǔn HÁN VIỆT: TÀI NGUYÊN CỔN CỔN

财源滚滚: tiền tài như nước; tiền vô như nước

tiền tài như nước tiền vô như nước

Nét viết & luyện viết chữ 财源滚滚

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 财

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (46 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÀI (财, phồn thể: 財): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 财产 (TÀI SẢN: tài sản, của cải), 财富 (TÀI PHÚ: của cải, tài sản, của cải tinh thần), 财务 (TÀI VỤ: tài chính, nghiệp vụ tài vụ), 财政 (TÀI CHÍNH: tài chính công, ngân sách nhà nước).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

财
cái TÀI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sự giàu có, của cải, sự giàu có

Bộ 貝 (BỘ BỐI • 7 nét): Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.
Thành phần cấu tạo chữ:
贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ TÀI (财, phồn thể: 財): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 财产 (TÀI SẢN: tài sản, của cải), 财富 (TÀI PHÚ: của cải, tài sản, của cải tinh thần), 财务 (TÀI VỤ: tài chính, nghiệp vụ tài vụ), 财政 (TÀI CHÍNH: tài chính công, ngân sách nhà nước).

源
yuán NGUYÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mùa xuân; nguồn, đầu; họ

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 厂 HÁN (Sườn núi dựng đứng, vách đá cheo leo, nhà xưởng công trường.) 白 BẠCH (Màu trắng, sáng sủa, thanh bạch, nói rõ ràng.) 小 TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.)

Chữ NGUYÊN (源): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 厂 (HÁN) + 白 (BẠCH) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 能源 (NĂNG NGUYÊN: nguồn năng lượng, năng lượng), 资源 (TƯ NGUYÊN: tài nguyên, nguồn lực), 电源 (ĐIỆN NGUYÊN: nguồn điện, bộ cấp nguồn), 根源 (CĂN NGUYÊN: nguồn gốc, cội nguồn, căn nguyên).

滚
gǔn CỔN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lăn, cuộn; sôi (nước); cút đi

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.)

Chữ CỔN (滚, phồn thể: 滾): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 亠 (ĐẦU) + 八 (BÁT) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 摇滚 (DAO CỔN: nhạc rock, rock and roll).

Câu ví dụ với từ “财源滚滚”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在新的一年里祝大家财源滚滚,身体健康。

zài xīn de yī nián lǐ zhù dàjiā cáiyuán gǔngǔn, shēntǐ jiànkāng.

“Chúc cả nhà năm mới tiền tài như nước, sức khỏe dồi dào.”

Ví dụ #2

近段时间他的生意很好,财源滚滚。

jìn duàn shíjiān tā de shēngyi hěn hǎo, cáiyuán gǔngǔn.

“Dạo này công việc làm ăn của anh ấy phát đạt, tiền vào như nước.”

Từ “财源滚滚” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 财源滚滚 (cáiyuán gǔngǔn)

财源滚滚 (cáiyuán gǔngǔn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “财源滚滚” có phiên âm Pinyin là “cáiyuán gǔngǔn”, âm Hán Việt là “TÀI NGUYÊN CỔN CỔN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tiền tài như nước; tiền vô như nước”.

Chữ 财源滚滚 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “财源滚滚” có tổng cộng 46 nét viết, thuộc bộ thủ 貝. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2024-02-29T11:49:04+07:00