麻疹: bệnh sởi; lên sởi
Nét viết & luyện viết chữ 麻疹
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MA (麻): thuộc bộ MA (麻), gồm 11 nét, thành phần: 麻 (MA) + 广 (QUẢNG) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 麻烦 (MA PHIỀN: phiền phức, làm phiền, phiền toái), 麻痹 (MA TÝ: lơ là mất cảnh giác; tê liệt, bại liệt (thần kinh)), 麻木 (MA MỘC: tê dại, đờ đẫn; vô cảm trơ trọi trước nỗi đau), 麻醉 (MA TUÝ: gây mê, thuốc gây mê y tế; làm mê muội).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bệnh sởi; lên sởi
Chữ MA (麻): thuộc bộ MA (麻), gồm 11 nét, thành phần: 麻 (MA) + 广 (QUẢNG) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 麻烦 (MA PHIỀN: phiền phức, làm phiền, phiền toái), 麻痹 (MA TÝ: lơ là mất cảnh giác; tê liệt, bại liệt (thần kinh)), 麻木 (MA MỘC: tê dại, đờ đẫn; vô cảm trơ trọi trước nỗi đau), 麻醉 (MA TUÝ: gây mê, thuốc gây mê y tế; làm mê muội).
nốt; mụn; mẩn (nổi trên da)
Chữ CHẨN (疹): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 10 nét.
Câu ví dụ với từ “麻疹”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
麻疹疫苗三十万人份。
mázhěn yìmiáo sānshíwàn rén fèn。
“Ba trăm nghìn suất vắc-xin phòng sởi.”
麻疹合并肺炎。
mázhěn hébìng fèiyán
“Lên sởi kéo theo viêm phổi.”
Từ “麻疹” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 麻疹 (mázhěn)
麻疹 (mázhěn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “麻疹” có phiên âm Pinyin là “mázhěn”, âm Hán Việt là “MA CHẨN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bệnh sởi; lên sởi”.
Chữ 麻疹 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “麻疹” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 麻. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.