脂肪肝
Minh họa từ vựng 脂肪肝
zhīfáng gān HÁN VIỆT: CHI PHƯƠNG CAN

脂肪肝: bệnh gan nhiễm mỡ

bệnh gan nhiễm mỡ

Nét viết & luyện viết chữ 脂肪肝

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 脂

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHI (脂): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 匕 (CHỦY) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 脂肪 (CHI PHƯƠNG: mỡ, chất béo).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

脂
zhī CHI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mỡ, mỡ, mỡ lợn; dầu mỡ

Bộ 月 (BỘ NGUYỆT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 匕 CHỦY (Cái thìa, cái muỗng múc canh, hoặc con dao găm nhỏ.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ CHI (脂): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 匕 (CHỦY) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 脂肪 (CHI PHƯƠNG: mỡ, chất béo).

肪
fáng PHƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mỡ động vật

Bộ 月 (BỘ NGUYỆT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 方 PHƯƠNG (Phương hướng, vuông vắn, thuyền ghép đôi.)

Chữ PHƯƠNG (肪): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 脂肪 (CHI PHƯƠNG: mỡ, chất béo).

肝
gān CAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gan, lá gan

Bộ 月 (BỘ NGUYỆT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 干 CAN (Cái khiên chắn che chở, can thiệp, khô ráo, làm việc.)

Chữ CAN (肝): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 干 (CAN).

Câu ví dụ với từ “脂肪肝”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

医生诊断他患有脂肪肝。

yīshēng zhěnduàn tā huàn yǒu zhīfáng gān.

“Bác sĩ chẩn đoán anh ấy mắc bệnh gan nhiễm mỡ.”

Ví dụ #2

脂肪肝是一种常见的肝脏疾病。

zhīfáng gān shì yī zhǒng chángjiàn de gānzàng jíbìng.

“Gan nhiễm mỡ là một loại bệnh gan phổ biến.”

Từ “脂肪肝” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →