刮痧: cạo gió; đánh gió
Nét viết & luyện viết chữ 刮痧
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUÁT (刮): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét, thành phần: 舌 (THIỆT) + 刂 (ĐAO).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thổi (gió); cạo (râu, vẩy)
Chữ QUÁT (刮): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét, thành phần: 舌 (THIỆT) + 刂 (ĐAO).
cạo gió; đánh gió
Chữ SA (痧): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 12 nét.
Câu ví dụ với từ “刮痧”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他第一次尝试刮痧。
tā dì yī cì chángshì guāshā.
“Anh ấy lần đầu thử cạo gió.”
刮痧可以缓解肌肉疼痛。
guāshā kěyǐ huǎnjiě jīròu téngtòng.
“Cạo gió có thể giảm đau cơ.”
Từ “刮痧” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 刮痧 (guāshā)
刮痧 (guāshā) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “刮痧” có phiên âm Pinyin là “guāshā”, âm Hán Việt là “QUÁT SA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cạo gió; đánh gió”.
Chữ 刮痧 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “刮痧” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 刀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.