肿瘤 Phồn thể: 腫瘤
Minh họa từ vựng 肿瘤 (zhǒng liú)
zhǒng liú HÁN VIỆT: THŨNG LỰU

肿瘤: khối u, ung bướu (y học)

khối u ung bướu (y học)

Nghĩa tiếng Anh (English): tumor, neoplasm

Nét viết & luyện viết chữ 肿瘤

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 肿

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THŨNG (肿, phồn thể: 腫): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 肿瘤 (THŨNG LỰU: khối u, ung bướu (y học)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

肿
zhǒng THŨNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sưng, sưng tấy, phù nề

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ THŨNG (肿, phồn thể: 腫): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 肿瘤 (THŨNG LỰU: khối u, ung bướu (y học)).

瘤
liú LỰU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhọt

Bộ 疒 (BỘ NẠCH • 5 nét): Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
疒 NẠCH (Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.) 刀 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.) 田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.)

Chữ LỰU (瘤): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 15 nét, thành phần: 疒 (NẠCH) + 刀 (ĐAO) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 肿瘤 (THŨNG LỰU: khối u, ung bướu (y học)).

Câu ví dụ với từ “肿瘤”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家医学中心成功研发出国产新型质子重离子放疗系统,实现了对深部恶性肿瘤毫米级高精度超精准靶向爆破治疗。

Guó jiā yī xué zhōng xīn chéng gōng yán fā chū guó chǎn xīn xíng zhì zi zhòng lí zi fàng liáo xì tǒng, shí xiàn le duì shēn bù è xìng zhǒng liú háo mǐ jí gāo jīng dù chāo jīng zhǔn bǎ xiàng bào pò zhì liáo.

“Trung tâm Y học Quốc gia đã nghiên cứu chế tạo thành công hệ thống xạ trị ion nặng và proton kiểu mới do nước ta sản xuất, thực hiện việc điều trị bắn phá trúng đích siêu chuẩn xác ở cấp độ milimet đối với khối u bướu ác tính tầng sâu.”

The medical center developed proton and heavy ion therapy systems, achieving millimeter-level targeted destruction of tumors.

Ví dụ #2

深刻领悟“肿瘤”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ zhǒng liú ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “肿瘤” (khối u, ung bướu (y học) - TRŨNG LỰU) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "肿瘤" (khối u, ung bướu (y học)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “肿瘤” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 肿瘤 (zhǒng liú)

肿瘤 (zhǒng liú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “肿瘤” có phiên âm Pinyin là “zhǒng liú”, âm Hán Việt là “THŨNG LỰU”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “khối u, ung bướu (y học)” (tiếng Anh: tumor, neoplasm).

Chữ 肿瘤 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “肿瘤” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 肉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2026-07-07T16:22:54+07:00