肺病
Minh họa từ vựng 肺病
fèibìng HÁN VIỆT: PHẾ BỆNH

肺病: lao phổi; bệnh phổi

lao phổi bệnh phổi

Nét viết & luyện viết chữ 肺病

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 肺

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHẾ (肺): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 巾 (CÂN).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

肺
fèi PHẾ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phổi

Bộ 月 (BỘ NGUYỆT • 4 nét):
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.)

Chữ PHẾ (肺): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 巾 (CÂN).

病
bìng BỆNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bệnh, bệnh tật; bị ốm

Bộ 疒 (BỘ NẠCH • 5 nét):
Thành phần cấu tạo chữ:
疒 NẠCH (Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ngoài là bộ NẠCH giường nằm, Trong chữ BÍNH lửa âm thầm sốt cao. Chữ BỆNH đau ốm hư hao, Giữ gìn sức khỏe dồi dào bình an.”

Chữ BỆNH (病) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ NẠCH (疒 - hình ảnh người ốm nằm trên giường bệnh đổ mồ hôi) biểu ý bao bọc bên ngoài và chữ BÍNH (丙 - ngọn lửa, sức nóng) biểu âm ở bên trong. Sự kết hợp giữa người nằm trên giường và hơi nóng hầm hập như lửa đốt lột tả chân thực tình trạng cơ thể sốt cao, ốm nặng. Từ nghĩa gốc là bệnh tật thể xác, chữ BỆNH (病) còn mở rộng chỉ những khuyết điểm, thói hư cần được chữa trị và sửa đổi.

Câu ví dụ với từ “肺病”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他因为肺病经常咳嗽。

tā yīnwèi fèibìng jīngcháng késòu.

“Anh ấy ho thường xuyên vì bệnh phổi.”

Ví dụ #2

医生说他的肺病很严重。

yīshēng shuō tā de fèibìng hěn yánzhòng.

“Bác sĩ nói bệnh phổi của anh ấy rất nặng.”

Từ “肺病” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →