阑尾炎
Minh họa từ vựng 阑尾炎 (lánwěiyán)
lánwěiyán HÁN VIỆT: LAN VĨ VIÊM

阑尾炎: viêm ruột thừa; bệnh viêm ruột thừa; đau ruột thừa; sưng ruột thừa

viêm ruột thừa bệnh viêm ruột thừa đau ruột thừa sưng ruột thừa

Nét viết & luyện viết chữ 阑尾炎

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 阑

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (27 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LAN (阑, phồn thể: 闌): thuộc bộ MÔN (門), gồm 12 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

阑
lán LAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

màn cửa; hàng rào lan can

Bộ 門 (BỘ MÔN • 8 nét): Cánh cổng lớn, hai cánh cửa nhà, môn học, gia tộc.
Thành phần cấu tạo chữ:
門 MÔN (Cánh cổng lớn, hai cánh cửa nhà, môn học, gia tộc.)

Chữ LAN (阑, phồn thể: 闌): thuộc bộ MÔN (門), gồm 12 nét.

尾
wěi VĨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đuôi; cái đuôi

Bộ 尸 (BỘ THI • 3 nét): Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.
Thành phần cấu tạo chữ:
尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.) 毛 MAO (Lông thú, sợi tóc, lông vũ mọc ngoài da.)

Chữ VĨ (尾): thuộc bộ THI (尸), gồm 7 nét, thành phần: 尸 (THI) + 毛 (MAO). Từ ghép HSK: 尾巴 (VĨ BA: cái đuôi; phần đuôi).

炎
yán VIÊM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

viêm

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ngọn lửa HỎA (火) tiếp lửa HỎA (火), Bốc cao rực rỡ ấm nồng trời mây. Chữ VIÊM (炎) nắng hạ tràn đầy, Nhiệt tâm rực cháy dựng xây cuộc đời.”

Chữ VIÊM (炎) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, ghép từ hai bộ HỎA (火 - ngọn lửa) xếp chồng lên nhau. Hình ảnh ngọn lửa dưới bùng cháy tiếp thêm sức nóng cho ngọn lửa bốc cao phía trên diễn tả trực quan sức nhiệt hừng hực và ánh sáng chói lọi. Từ nghĩa gốc là lửa bốc cao và thời tiết nắng nóng gay gắt (như VIÊM NHIỆT 炎热), trong y học chữ còn dùng để chỉ triệu chứng sưng nóng đỏ đau (như PHẾ VIÊM 肺炎).

Câu ví dụ với từ “阑尾炎”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他因为阑尾炎而住院了。

tā yīnwèi lánwěiyán ér zhùyuàn le.

“Ông ấy đã phải nhập viện vì viêm ruột thừa.”

Ví dụ #2

急性阑尾炎很危险。

jíxìng lánwěiyán hěn wèixiǎn.

“Viêm ruột thừa cấp tính rất nguy hiểm.”

Từ “阑尾炎” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 阑尾炎 (lánwěiyán)

阑尾炎 (lánwěiyán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “阑尾炎” có phiên âm Pinyin là “lánwěiyán”, âm Hán Việt là “LAN VĨ VIÊM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “viêm ruột thừa; bệnh viêm ruột thừa; đau ruột thừa; sưng ruột thừa”.

Chữ 阑尾炎 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “阑尾炎” có tổng cộng 27 nét viết, thuộc bộ thủ 門. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-11-25T13:09:42+07:00