荷尔蒙: hoóc-môn; hormone; nội tiết tố
Nét viết & luyện viết chữ 荷尔蒙
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (28 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÀ (荷): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 口 (KHẨU).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hoa sen, hoa súng; Hà Lan
Chữ HÀ (荷): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 口 (KHẨU).
mày; ngươi
Chữ NHĨ (尔, phồn thể: 爾): thuộc bộ TIỂU (小), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 偶尔 (NGẪU NHĨ: thỉnh thoảng, đôi khi).
che phủ, chịu đựng, mờ mịt (méng); đoán mò, lừa gạt, choáng váng (mēng); dân tộc Mông Cổ (měng)
Chữ MÔNG (蒙): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 13 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 冖 (MỊCH) + 豕 (THỈ).
Câu ví dụ với từ “荷尔蒙”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
压力过大会导致荷尔蒙失调。
yālì guò dà huì dǎozhì hé'ěrméng shītiáo.
“Áp lực quá lớn sẽ dẫn đến rối loạn hormone.”
年龄增长会导致荷尔蒙变化。
niánlíng zēngzhǎng huì dǎozhì hè'ěrméng biànhuà.
“Tuổi tác tăng lên sẽ dẫn đến thay đổi hormone.”
Từ “荷尔蒙” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 荷尔蒙 (hé'ěrméng)
荷尔蒙 (hé'ěrméng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “荷尔蒙” có phiên âm Pinyin là “hé'ěrméng”, âm Hán Việt là “HÀ NHĨ MÔNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hoóc-môn; hormone; nội tiết tố”.
Chữ 荷尔蒙 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “荷尔蒙” có tổng cộng 28 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.