药剂师
Minh họa từ vựng 药剂师
yào jì shī HÁN VIỆT: DƯỢC TỄ SƯ

药剂师: dược sĩ; dược sư

dược sĩ dược sư

Nét viết & luyện viết chữ 药剂师

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 药

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên đầu ngọn cỏ THẢO (艹) xanh, Dưới dây tơ MỊCH (纟) kết thành chữ ƯỚC (约). Cỏ cây trị bệnh cứu người, Làm nên chữ DƯỢC (药) cho đời bình an.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

药
yào DƯỢC

thuốc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu ngọn cỏ THẢO (艹) xanh, Dưới dây tơ MỊCH (纟) kết thành chữ ƯỚC (约). Cỏ cây trị bệnh cứu người, Làm nên chữ DƯỢC (药) cho đời bình an.”

剂
jì TỄ

chất tác nhân, liều thuốc thang thuốc (chất xúc tác: cuīhuàjì)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
师
shī SƯ

thầy; thầy dạy; thầy giáo; sư phụ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Ngọn đồi đóng trại bao quanh, Dải CÂN (巾) hiệu lệnh quân doanh chỉnh tề. Bậc SƯ (师) đức độ vẹn bề, Truyền trao tri thức vỗ về đàn em.”

Câu ví dụ với từ “药剂师”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她是一名优秀的药剂师。

tā shì yī míng yōuxiù de yào jì shī.

“Cô ấy là một dược sĩ xuất sắc.”

Ví dụ #2

你可以向药剂师咨询一下。

nǐ kěyǐ xiàng yào jì shī zīxún yīxià.

“Bạn có thể hỏi dược sĩ một chút.”

Từ “药剂师” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →