荠菜
Minh họa từ vựng 荠菜
jìcài HÁN VIỆT: TỀ THÁI

荠菜: cây tề thái (tên một thức cỏ, hoa trắng, khi còn non ăn được, dùng làm thuốc giải nhiệt, lợi tiểu, cầm máu)

cây tề thái (tên một thức cỏ hoa trắng khi còn non ăn được dùng làm thuốc giải nhiệt lợi tiểu cầm máu)

Nét viết & luyện viết chữ 荠菜

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 荠

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỀ (荠, phồn thể: 薺): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (6 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

荠
jìcài TỀ THÁI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cây tề thái (tên một thức cỏ, hoa trắng, khi còn non ăn được, dùng làm thuốc giải nhiệt, lợi tiểu, cầm máu)

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 9 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ TỀ (荠, phồn thể: 薺): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (6 nét phụ).

菜
cài THÁI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

món ăn, thức ăn; rau củ

Bộ 艹 (BỘ ĐẦU THẢO • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 THẢO (Cỏ cây, các loài thực vật, rau cỏ xanh tươi.) 采 THÁI (Bàn tay (爫) đang hái lượm trên cây (木); vừa biểu âm vừa chỉ hành động thu hái.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu THẢO rau cỏ xanh tươi, Dưới thêm chữ THÁI tay người hái đem. Món ngon THÁI nấu êm đềm, Bữa cơm sum họp ấm êm gia đình.”

Chữ THÁI (菜) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là bộ THẢO (艹 - cây cỏ, thực vật), phía dưới là chữ THÁI (采 - bàn tay hái lượm trên cây) vừa biểu âm vừa biểu ý. Cổ nhân quan sát hình ảnh bàn tay con người hái những ngọn rau, lá non từ cây cỏ thiên nhiên về làm thực phẩm nuôi sống gia đình. Từ nghĩa gốc là rau xanh, chữ THÁI mở rộng thành tên gọi chung cho các món ăn trên mâm cơm.

Câu ví dụ với từ “荠菜”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

荠菜馅饺子是春季美味。

Jìcài xiàn jiǎozi shì chūnjì měiwèi.

“Sủi cảo nhân rau cải cúc là món ngon mùa xuân.”

Ví dụ #2

第一次吃荠菜觉得有点苦。

Dì yī cì chī jìcài juéde yǒudiǎn kǔ.

“Lần đầu ăn rau tề thái thấy hơi đắng.”

Từ “荠菜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →