娩
Minh họa từ vựng 娩
miǎn HÁN VIỆT: MIỄN

娩: sinh đẻ; đẻ

sinh đẻ đẻ

Nét viết & luyện viết chữ 娩

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 娩

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MIỄN (娩): thuộc bộ NỮ (女), gồm 10 nét (7 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

娩
miǎn MIỄN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sinh đẻ; đẻ

Bộ 女 (BỘ NỮ • 10 nét): Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.)

Chữ MIỄN (娩): thuộc bộ NỮ (女), gồm 10 nét (7 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “娩”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

妻子即将要分娩。

qīzi jíjiāng yào fēnmiǎn.

“Vợ sắp đến thời gian sinh đẻ.”

Ví dụ #2

邻居刚刚已分娩。

línjū gānggāng yǐ fēnmiǎn.

“Hàng xóm vừa mới sinh con.”

Từ “娩” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →