补品
Minh họa từ vựng 补品 (bǔpǐn)
bǔpǐn HÁN VIỆT: BỔ PHẨM

补品: thuốc bổ; đồ bổ; đồ tẩm bổ

thuốc bổ đồ bổ đồ tẩm bổ

Nét viết & luyện viết chữ 补品

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 补

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BỔ (补, phồn thể: 補): thuộc bộ Y (衣), gồm 7 nét, thành phần: 衤 (Y) + 卜 (BỐC). Từ ghép HSK: 补充 (BỔ SUNG: bổ sung, thêm vào), 补偿 (BỔ THƯỜNG: bồi thường, bù đắp, đền bù (kinh tế, sinh thái)), 补救 (BỔ CỨU: cứu vãn, khắc phục sửa chữa (sai sót)), 补贴 (BỔ THIẾP: trợ cấp, phụ cấp; tiền trợ cấp).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

补
bǔ BỔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vá, sửa chữa; bổ sung, bù đắp; tẩm bổ

Bộ 衣 (BỘ Y • 6 nét): Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.
Thành phần cấu tạo chữ:
衤 Y (Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.) 卜 BỐC (Xem bói, bói toán bằng cách nung mai rùa xem vết nứt.)

Chữ BỔ (补, phồn thể: 補): thuộc bộ Y (衣), gồm 7 nét, thành phần: 衤 (Y) + 卜 (BỐC). Từ ghép HSK: 补充 (BỔ SUNG: bổ sung, thêm vào), 补偿 (BỔ THƯỜNG: bồi thường, bù đắp, đền bù (kinh tế, sinh thái)), 补救 (BỔ CỨU: cứu vãn, khắc phục sửa chữa (sai sót)), 补贴 (BỔ THIẾP: trợ cấp, phụ cấp; tiền trợ cấp).

品
pǐn PHẨM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phẩm chất, phẩm cách; sản phẩm; nếm trải thưởng thức

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ba chữ KHẨU xếp tam tài, Cùng nhau nếm thử khen chê rõ ràng. Chữ PHẨM cốt cách đoan trang, Rèn tâm giữ đức vững vàng nhân sinh.”

Chữ PHẨM (品) là chữ hội ý, được tạo nên từ ba bộ KHẨU (口) xếp theo hình tam giác cân đối. Ba chữ KHẨU vừa tượng trưng cho nhiều vật dụng, bát đĩa bày biện trong nghi lễ, vừa gợi hình ảnh nhiều người cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng một món ăn hay tách trà. Từ đó, chữ mang nghĩa vật phẩm, cấp bậc và cao hơn cả là "nhân phẩm" — phẩm hạnh đạo đức được mọi người trân trọng.

Câu ví dụ với từ “补品”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她给母亲买了很多补品。

tā gěi mǔqīn mǎile hěnduō bǔpǐn.

“Cô ấy mua rất nhiều đồ bổ cho mẹ.”

Ví dụ #2

生病时, 要多吃一些补品。

shēngbìng shí, yào duō chī yīxiē bǔpǐn.

“Khi bị bệnh, nên dùng nhiều thuốc bổ.”

Từ “补品” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 补品 (bǔpǐn)

补品 (bǔpǐn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “补品” có phiên âm Pinyin là “bǔpǐn”, âm Hán Việt là “BỔ PHẨM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thuốc bổ; đồ bổ; đồ tẩm bổ”.

Chữ 补品 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “补品” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 衣. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-03-02T20:48:48+07:00