喉咙痛: đau họng
Nét viết & luyện viết chữ 喉咙痛
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HẦU (喉): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 矢 (THỈ). Từ ghép HSK: 喉咙 (HẦU LUNG: cổ họng, yết hầu).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
yết hầu; họng; cổ họng
Chữ HẦU (喉): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 矢 (THỈ). Từ ghép HSK: 喉咙 (HẦU LUNG: cổ họng, yết hầu).
cổ họng; yết hầu
Chữ LUNG (咙, phồn thể: 嚨): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 龙 (LONG). Từ ghép HSK: 喉咙 (HẦU LUNG: cổ họng, yết hầu).
đau, đau đớn, đau khổ; hết sức, cực kỳ
Chữ THỐNG (痛): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 痛苦 (THỐNG KHỔ: đau khổ, thống khổ, nỗi đau), 痛快 (THỐNG KHOÁI: sảng khoái, thỏa thích; dứt khoát, hào sảng).
Câu ví dụ với từ “喉咙痛”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
医生,我喉咙痛。
Yīshēng, wǒ hóulóngtòng.
“Bác sĩ ơi, họng em bị đau.”
他今天喉咙痛。
tā jīntiān hóulóngtòng.
“Hôm nay anh ấy bị đau họng.”
Từ “喉咙痛” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn