凳子
Minh họa từ vựng 凳子
dèngzi HÁN VIỆT: ĐẮNG TỬ

凳子: cái ghế đẩu, ghế ngồi không tựa (ghế băng lạnh: lěngbǎndèng)

cái ghế đẩu ghế ngồi không tựa (ghế băng lạnh: lěngbǎndèng)

Nghĩa tiếng Anh (English): stool, small bench

Nét viết & luyện viết chữ 凳子

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 凳

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐẮNG (凳): thuộc bộ KỶ (几), gồm 14 nét (12 nét phụ), thành phần: 癶 (BÁT) + 豆 (ĐẬU) + 几 (KỶ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

凳
dèng ĐẮNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ghế; băng ghế; ghế dài (không có thành ghế)

Bộ 癶 (BỘ BÁT • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
癶 BÁT (Hai bàn chân xoạc ra hai bên chuẩn bị leo trèo.) 豆 ĐẬU (Hạt đậu, bình đĩa cao chân đựng thức ăn tế lễ.) 几 KỶ (Cái bàn thấp, ghế đẩu nhỏ thời xưa.)

Chữ ĐẮNG (凳): thuộc bộ KỶ (几), gồm 14 nét (12 nét phụ), thành phần: 癶 (BÁT) + 豆 (ĐẬU) + 几 (KỶ).

子
zi TỬ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái, chiếc, con (hậu tố danh từ); con cái

Bộ 子 (BỘ TỬ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
了 CHỮ LIỄU (Dáng dấp đứa trẻ quấn trong tã hoặc người con gái mảnh mai.) 一 NÉT NGANG (HAI CÁNH TAY) (Đứa trẻ giang hai cánh tay bé nhỏ dang rộng về phía cha mẹ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang? Liễu thêm nét gạch thành Tử, Con thơ bồng bế dịu dàng mẹ yêu.”

Chữ TỬ (子) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Câu đối văn chương dân gian: "Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc / Phận liễu sao đành nảy nét ngang". Chữ Liễu (了) nếu thêm một nét gạch ngang (nảy nét ngang) thì biến thành chữ TỬ (子 - đứa con). Ý câu thơ ví von lo người con gái vóc dáng mảnh mai như liễu đã sinh con đẻ cái. Về tự nguyên, chữ Tử tượng hình đứa trẻ sơ sinh với chiếc đầu tròn và đôi tay giang rộng đòi bế bồng.

Câu ví dụ với từ “凳子”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

老一辈功勋科学家甘坐冷板凳数十年如一日,把一张张普通的木头凳子坐成了攀登世界科技高峰的坚实阶梯。

Lǎo yī bèi gōng xūn kē xué jiā gān zuò lěng bǎn dèng shù shí nián rú yī rì, bǎ yī zhāng zhāng pǔ tōng de mù tou dèng zi zuò chéng le pān dēng shì jiè kē jì gāo fēng de jiān shí jiē tī.

“Các nhà khoa học có công lao tiền bối tình nguyện ngồi ghế băng lạnh ghế đẩu mấy chục năm như một ngày, biến từng chiếc ghế đẩu chiếc ghế ngồi bằng gỗ mộc mạc thành những bậc thang vững chắc trèo lên đỉnh cao khoa học thế giới.”

Veteran scientists sat on cold benches for decades, turning simple wooden stools into stairs to science summits.

Từ “凳子” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →