医务
Minh họa từ vựng 医务 (yīwù)
yīwù HÁN VIỆT: Y VỤ

医务: y tế

y tế

Nét viết & luyện viết chữ 医务

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 医

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hộp thuốc PHƯƠNG (匚) giữ kim THỈ (矢), Chữa lành vết thương tận tâm cứu người. Chữ Y (医) đức sáng giữa đời, Lương y từ mẫu rạng ngời nhân tâm.” — Chữ Y (医, phồn thể 醫) là chữ hội ý: chữ giản thể (医) gồm bộ PHƯƠNG (匚 - chiếc hộp đựng) bao bọc bộ THỈ (矢 - mũi tên hoặc kim châm cứu), biểu thị việc rút mũi tên và dùng dụng cụ y khoa chữa trị vết thương; chữ phồn thể (醫) có thêm bộ THÙ (殳 - thao tác trị liệu) và bộ DẬU (酉 - bình rượu thuốc sát trùng). Hình ảnh chữ khắc họa trọn vẹn y thuật cổ truyền và tấm lòng nhân từ của người thầy thuốc.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

医
yī Y Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thầy thuốc, chữa bệnh

Bộ 匸 (BỘ HỆ • 2 nét): Che đậy, cất giấu điều bí mật vào nơi an toàn.
Thành phần cấu tạo chữ:
匚 PHƯƠNG (Cái hòm, tủ chứa đồ hình chữ nhật có miệng mở sang phải.) 矢 THỈ (Mũi tên bắn, thẳng thắn, nhanh như tên bắn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hộp thuốc PHƯƠNG (匚) giữ kim THỈ (矢), Chữa lành vết thương tận tâm cứu người. Chữ Y (医) đức sáng giữa đời, Lương y từ mẫu rạng ngời nhân tâm.”

Chữ Y (医, phồn thể 醫) là chữ hội ý: chữ giản thể (医) gồm bộ PHƯƠNG (匚 - chiếc hộp đựng) bao bọc bộ THỈ (矢 - mũi tên hoặc kim châm cứu), biểu thị việc rút mũi tên và dùng dụng cụ y khoa chữa trị vết thương; chữ phồn thể (醫) có thêm bộ THÙ (殳 - thao tác trị liệu) và bộ DẬU (酉 - bình rượu thuốc sát trùng). Hình ảnh chữ khắc họa trọn vẹn y thuật cổ truyền và tấm lòng nhân từ của người thầy thuốc.

务
yīwù Y VỤ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

y tế

Bộ 力 (BỘ LỰC • 2 nét): Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.
Thành phần cấu tạo chữ:
夂 TRĨ (Bước chân tiến bước (giản lược từ chữ MÂU 矛 trong chữ phồn thể 務), gợi âm đọc.) 力 LỰC (Sức lực, cơ bắp dẻo dai, biểu thị sự dốc hết tâm sức làm việc.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên có bước TRĨ (夂) đường xa Dưới đem sức LỰC (力) làm ra việc đời Nhiệm vụ gánh vác trọn lời Phục vụ tận tụy rạng ngời niềm tin.”

Chữ VỤ (务) là chữ hội ý kiêm hình thanh, ở dạng phồn thể (務) gồm chữ MÂU (矛), bộ PHỘC (攵) và bộ LỰC (力); khi giản thể hóa rút gọn thành bộ TRĨ (夂 - bước chân) ở trên và bộ LỰC (力 - sức mạnh) ở dưới. Hình ảnh con người vững bước tiến lên và dốc toàn bộ sức lực (LỰC) để hoàn thành trọng trách tạo nên nghĩa là công việc, nhiệm vụ. Chữ VỤ nhắc nhở ta làm việc gì cũng cần tận tâm và nỗ lực hết mình.

Câu ví dụ với từ “医务”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

你可以去医务室拿一些药。

nǐ kěyǐ qù yīwùshì ná yīxiē yào.

“Bạn có thể đến phòng y tế để lấy thuốc.”

Ví dụ #2

医务室的环境很干净和安静。

yīwùshì de huánjìng hěn gānjìng hé ānjìng.

“Môi trường ở phòng y tế rất sạch sẽ và yên tĩnh.”

Từ “医务” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 医务 (yīwù)

医务 (yīwù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “医务” có phiên âm Pinyin là “yīwù”, âm Hán Việt là “Y VỤ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “y tế”.

Chữ 医务 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “医务” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 匸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2018-10-29T11:29:02+07:00