救治: cứu chữa điều trị, cấp cứu trị liệu bệnh nhân
Nghĩa tiếng Anh (English): to treat and cure, to rescue and treat, emergency care
Nét viết & luyện viết chữ 救治
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỨU (救): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 11 nét, thành phần: 氺 (THỦY) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 救护车 (CỨU HỘ XA: xe cứu thương, xe cấp cứu), 补救 (BỔ CỨU: cứu vãn, khắc phục sửa chữa (sai sót)), 救济 (CỨU TẾ: cứu tế, cứu trợ nhân đạo, tương trợ khẩn cấp), 抢救 (THƯƠNG CỨU: cấp cứu, cứu hộ khẩn cấp; cứu vãn (di sản)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cứu, cứu giúp, cứu chữa, cứu nạn
Chữ CỨU (救): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 11 nét, thành phần: 氺 (THỦY) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 救护车 (CỨU HỘ XA: xe cứu thương, xe cấp cứu), 补救 (BỔ CỨU: cứu vãn, khắc phục sửa chữa (sai sót)), 救济 (CỨU TẾ: cứu tế, cứu trợ nhân đạo, tương trợ khẩn cấp), 抢救 (THƯƠNG CỨU: cấp cứu, cứu hộ khẩn cấp; cứu vãn (di sản)).
chữa trị, trị bệnh; quản lý, quản trị
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái dòng sông THỦY chảy tràn, Bên phải chữ ĐÀI khơi suối ngàn. Trị thủy trị tâm từ gốc rễ, Đất nước thanh bình dân ấm an.”
Chữ TRỊ (治) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ THỦY (氵 - dòng nước) bên trái biểu ý và chữ ĐÀI (台 - đọc âm di/thải, vui vẻ, khởi đầu) bên phải biểu âm. Nghĩa gốc của chữ là công cuộc trị thủy: khơi thông dòng chảy và đắp đê ngăn lũ để biến dòng nước hung dữ thành nguồn nước hiền hòa tưới tiêu ruộng đồng. Từ nghệ thuật trị thủy thuận theo tự nhiên của vua Đại Vũ, chữ TRỊ (治) mở rộng thành việc quản lý đất nước (CHÍNH TRỊ 政治, QUẢN TRỊ 管治) và chữa lành bệnh tật (ĐIỀU TRỊ 治疗).
Câu ví dụ với từ “救治”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家医学科技攻关团队研发的新型体外膜肺氧合ECMO核心关键部件实现完全国产化,在重大重症救治中发挥了关键作用。
Guó jiā yī xué kē jì gōng guān tuán duì yán fā de xīn xíng tǐ wài mó fèi yǎng hé ECMO hé xīn guān jiàn bù jiàn shí xiàn wán quán guó chǎn huà, zài zhòng dà zhòng zhèng jiù zhì zhōng fā huī le guān jiàn zuò yòng.
“Các linh kiện then chốt cốt lõi của máy oxy hóa máu qua màng ngoài cơ thể (ECMO) kiểu mới do đội ngũ nghiên cứu khoa học y học vượt khó quốc gia phát triển đã thực hiện sản xuất trong nước hoàn toàn, phát huy tác dụng then chốt trong cứu chữa điều trị bệnh nhân nặng trọng đại.”
Domestic ECMO devices developed by medical teams played a vital role in the emergency treatment of critical patients.
Từ “救治” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 救治 (jiùzhì)
救治 (jiùzhì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “救治” có phiên âm Pinyin là “jiùzhì”, âm Hán Việt là “CỨU TRỊ”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cứu chữa điều trị, cấp cứu trị liệu bệnh nhân” (tiếng Anh: to treat and cure, to rescue and treat, emergency care).
Chữ 救治 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “救治” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 攴. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.