肝炎
Minh họa từ vựng 肝炎
gānyán HÁN VIỆT: CAN VIÊM

肝炎: bệnh viêm gan; viêm gan; sưng gan

bệnh viêm gan viêm gan sưng gan

Nét viết & luyện viết chữ 肝炎

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 肝

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CAN (肝): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 干 (CAN).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

肝
gān CAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gan, lá gan

Bộ 月 (BỘ NGUYỆT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 干 CAN (Cái khiên chắn che chở, can thiệp, khô ráo, làm việc.)

Chữ CAN (肝): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 干 (CAN).

炎
yán VIÊM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

viêm

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ngọn lửa HỎA (火) tiếp lửa HỎA (火), Bốc cao rực rỡ ấm nồng trời mây. Chữ VIÊM (炎) nắng hạ tràn đầy, Nhiệt tâm rực cháy dựng xây cuộc đời.”

Chữ VIÊM (炎) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, ghép từ hai bộ HỎA (火 - ngọn lửa) xếp chồng lên nhau. Hình ảnh ngọn lửa dưới bùng cháy tiếp thêm sức nóng cho ngọn lửa bốc cao phía trên diễn tả trực quan sức nhiệt hừng hực và ánh sáng chói lọi. Từ nghĩa gốc là lửa bốc cao và thời tiết nắng nóng gay gắt (như VIÊM NHIỆT 炎热), trong y học chữ còn dùng để chỉ triệu chứng sưng nóng đỏ đau (như PHẾ VIÊM 肺炎).

Câu ví dụ với từ “肝炎”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

据说那种植物可用来治肝炎。

jùshuō nàzhǒng zhíwù kě yònglái zhì gānyán

“Nghe nói loại cây đó có thể được sử dụng để điều trị viêm gan.”

Ví dụ #2

乙型肝炎需要及时治疗。

Yǐ xíng gānyán xūyào jíshí zhìliáo.

“Viêm gan type B cần được điều trị kịp thời.”

Từ “肝炎” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →