乙肝: Viêm gan B
Nét viết & luyện viết chữ 乙肝
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Một nét uốn lượn vươn mình, Mầm cây nảy hạt vươn hình đón xuân. Chữ ẤT can thứ hai cần, Mềm mại bền bỉ muôn phần sức sống.” — Chữ ẤT (乙) là chữ tượng hình chỉ gồm một nét uốn cong mềm mại, mô phỏng mầm cây non đang vặn mình vươn lên khỏi lớp đất cứng khi lá mầm chưa mở hẳn. Vì đây là giai đoạn phát triển tiếp theo ngay sau khi hạt nảy mầm ở can GIÁP (甲), cổ nhân dùng chữ ẤT (乙) để chỉ ngôi thứ hai trong mười Thiên can. Hình tượng mầm non uốn lượn vượt chướng ngại vật còn gửi gắm triết lý nhân sinh về sự mềm dẻo nhưng kiên cường vươn tới ánh sáng.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Ất (thiên can thứ hai); thứ hai, bên B
Câu thơ nhớ chữ: “Một nét uốn lượn vươn mình, Mầm cây nảy hạt vươn hình đón xuân. Chữ ẤT can thứ hai cần, Mềm mại bền bỉ muôn phần sức sống.”
Chữ ẤT (乙) là chữ tượng hình chỉ gồm một nét uốn cong mềm mại, mô phỏng mầm cây non đang vặn mình vươn lên khỏi lớp đất cứng khi lá mầm chưa mở hẳn. Vì đây là giai đoạn phát triển tiếp theo ngay sau khi hạt nảy mầm ở can GIÁP (甲), cổ nhân dùng chữ ẤT (乙) để chỉ ngôi thứ hai trong mười Thiên can. Hình tượng mầm non uốn lượn vượt chướng ngại vật còn gửi gắm triết lý nhân sinh về sự mềm dẻo nhưng kiên cường vươn tới ánh sáng.
gan, lá gan
Chữ CAN (肝): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 7 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 干 (CAN).
Câu ví dụ với từ “乙肝”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他被诊断出乙肝。
Tā bèi zhěnduàn chū yǐgān.
“Anh ấy được chẩn đoán mắc viêm gan B.”
Từ “乙肝” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 乙肝 (yǐgān)
乙肝 (yǐgān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “乙肝” có phiên âm Pinyin là “yǐgān”, âm Hán Việt là “ẤT CAN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Viêm gan B”.
Chữ 乙肝 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “乙肝” có tổng cộng 8 nét viết, thuộc bộ thủ 乙. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.