扁桃腺炎
Minh họa từ vựng 扁桃腺炎 (biǎntáo xiàn yán)
biǎntáo xiàn yán HÁN VIỆT: BIỂN ĐÀO TUYẾN VIÊM

扁桃腺炎: viêm amidan

viêm amidan

Nét viết & luyện viết chữ 扁桃腺炎

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 扁

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (40 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BIỂN (扁): thuộc bộ HỘ (戶), gồm 9 nét, thành phần: 户 (HỘ) + 冂 (QUYNH) + 十 (THẬP).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

扁
biǎn BIỂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dẹt, bẹt, mỏng dẹt

Bộ 戶 (BỘ HỘ • 4 nét): Cánh cửa một cánh, hộ gia đình, căn nhà.
Thành phần cấu tạo chữ:
户 HỘ (Cánh cửa một cánh, hộ gia đình, căn nhà.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ BIỂN (扁): thuộc bộ HỘ (戶), gồm 9 nét, thành phần: 户 (HỘ) + 冂 (QUYNH) + 十 (THẬP).

桃
táo ĐÀO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quả đào, cây đào

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ ĐÀO (桃): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét.

腺
xiàn TUYẾN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tuyến (tổ chức phân tiết chất hoá học trên cơ thể sinh vật, như tuyến, mồ hôi tuyến nước bọt...)

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
肉 NHỤC (Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.)

Chữ TUYẾN (腺): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét.

炎
yán VIÊM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

viêm

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ngọn lửa HỎA (火) tiếp lửa HỎA (火), Bốc cao rực rỡ ấm nồng trời mây. Chữ VIÊM (炎) nắng hạ tràn đầy, Nhiệt tâm rực cháy dựng xây cuộc đời.”

Chữ VIÊM (炎) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, ghép từ hai bộ HỎA (火 - ngọn lửa) xếp chồng lên nhau. Hình ảnh ngọn lửa dưới bùng cháy tiếp thêm sức nóng cho ngọn lửa bốc cao phía trên diễn tả trực quan sức nhiệt hừng hực và ánh sáng chói lọi. Từ nghĩa gốc là lửa bốc cao và thời tiết nắng nóng gay gắt (như VIÊM NHIỆT 炎热), trong y học chữ còn dùng để chỉ triệu chứng sưng nóng đỏ đau (như PHẾ VIÊM 肺炎).

Câu ví dụ với từ “扁桃腺炎”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他因为扁桃腺炎发烧了。

Tā yīnwèi biǎntáo xiàn yán fāshāo le.

“Anh ấy bị sốt vì viêm amidan.”

Từ “扁桃腺炎” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 扁桃腺炎 (biǎntáo xiàn yán)

扁桃腺炎 (biǎntáo xiàn yán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “扁桃腺炎” có phiên âm Pinyin là “biǎntáo xiàn yán”, âm Hán Việt là “BIỂN ĐÀO TUYẾN VIÊM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “viêm amidan”.

Chữ 扁桃腺炎 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “扁桃腺炎” có tổng cộng 40 nét viết, thuộc bộ thủ 戶. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-09-29T11:32:05+07:00