糖尿病: bệnh tiểu đường; bệnh đái đường
Nét viết & luyện viết chữ 糖尿病
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (33 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐƯỜNG (糖): thuộc bộ MỄ (米), gồm 16 nét, thành phần: 米 (MỄ) + 广 (QUẢNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 糖葫芦 (ĐƯỜNG HỒ LÔ: kẹo hồ lô, xiên hoa quả ngào đường truyền thống).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đường; kẹo
Chữ ĐƯỜNG (糖): thuộc bộ MỄ (米), gồm 16 nét, thành phần: 米 (MỄ) + 广 (QUẢNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 糖葫芦 (ĐƯỜNG HỒ LÔ: kẹo hồ lô, xiên hoa quả ngào đường truyền thống).
nước tiểu; nước đái
Chữ NIỆU (尿): thuộc bộ THI (尸), gồm 7 nét.
bệnh, bệnh tật; bị ốm
Câu thơ nhớ chữ: “Ngoài là bộ NẠCH giường nằm, Trong chữ BÍNH lửa âm thầm sốt cao. Chữ BỆNH đau ốm hư hao, Giữ gìn sức khỏe dồi dào bình an.”
Chữ BỆNH (病) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ NẠCH (疒 - hình ảnh người ốm nằm trên giường bệnh đổ mồ hôi) biểu ý bao bọc bên ngoài và chữ BÍNH (丙 - ngọn lửa, sức nóng) biểu âm ở bên trong. Sự kết hợp giữa người nằm trên giường và hơi nóng hầm hập như lửa đốt lột tả chân thực tình trạng cơ thể sốt cao, ốm nặng. Từ nghĩa gốc là bệnh tật thể xác, chữ BỆNH (病) còn mở rộng chỉ những khuyết điểm, thói hư cần được chữa trị và sửa đổi.
Câu ví dụ với từ “糖尿病”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
糖尿病会带来严重的问题。
tángniàobìng huì dài lái yánzhòng de wèntí.
“Bệnh tiểu đường có thể gây ra những vấn đề nghiêm trọng.”
我这糖尿病是不是又严重啦?
wǒ zhè tángniàobìng shì bùshì yòu yánzhòng la?
“Bệnh tiểu đường của tôi lại trở nặng hay sao?”
Từ “糖尿病” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 糖尿病 (tángniàobìng)
糖尿病 (tángniàobìng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “糖尿病” có phiên âm Pinyin là “tángniàobìng”, âm Hán Việt là “ĐƯỜNG NIỆU BỆNH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bệnh tiểu đường; bệnh đái đường”.
Chữ 糖尿病 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “糖尿病” có tổng cộng 33 nét viết, thuộc bộ thủ 米. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.