肺痨: lao phổi; bệnh lao phổi; ho lao
Nét viết & luyện viết chữ 肺痨
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHẾ (肺): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 巾 (CÂN).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
phổi
Chữ PHẾ (肺): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 巾 (CÂN).
bệnh lao; lao
Chữ LAO (痨, phồn thể: 癆): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 12 nét.
Câu ví dụ với từ “肺痨”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他因为肺痨住进了医院。
tā yīnwèi fèiláo zhù jìnle yīyuàn.
“Anh ấy nhập viện vì lao phổi.”
医生怀疑他得了肺痨。
yīshēng huáiyí tā déle fèiláo.
“Bác sĩ nghi ngờ anh ấy bị lao phổi.”
Từ “肺痨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 肺痨 (fèiláo)
肺痨 (fèiláo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “肺痨” có phiên âm Pinyin là “fèiláo”, âm Hán Việt là “PHẾ LAO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “lao phổi; bệnh lao phổi; ho lao”.
Chữ 肺痨 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “肺痨” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 肉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.