卧床
Minh họa từ vựng 卧床
wòchuáng HÁN VIỆT: NGỌA SÀNG

卧床: nằm; liệt giường; nằm giường (vì bệnh tật hoặc tuổi già)

nằm liệt giường nằm giường (vì bệnh tật hoặc tuổi già)

Nét viết & luyện viết chữ 卧床

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 卧

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Quan viên mắt cúi trông người Ngả lưng nằm nghỉ gác đời phong ba. Bên THẦN (臣) chữ BẶC (卜) nghỉ ngơi, Chữ NGỌA (卧) thư thái thảnh thơi cõi lòng.” — Chữ NGỌA (卧) là chữ hội ý, vẽ người có con mắt (臣) nhìn chúc xuống khi ngả lưng nằm xuống giường chiếu. Nằm nghỉ ngơi để dưỡng sức, tựa như "Ngọa Long" Gia Cát Lượng ẩn mình chờ bậc minh quân.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

卧
wòchuáng NGỌA SÀNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nằm; liệt giường; nằm giường (vì bệnh tật hoặc tuổi già)

Bộ 臣 (BỘ THẦN • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
臣 BỘ THẦN (Con mắt mở to nhìn chúc xuống dưới đất.) 卜 / 人 BỘ NHÂN (Dáng người ngả lưng nằm nghỉ ngơi.)

Câu thơ nhớ chữ: “Quan viên mắt cúi trông người Ngả lưng nằm nghỉ gác đời phong ba. Bên THẦN (臣) chữ BẶC (卜) nghỉ ngơi, Chữ NGỌA (卧) thư thái thảnh thơi cõi lòng.”

Chữ NGỌA (卧) là chữ hội ý, vẽ người có con mắt (臣) nhìn chúc xuống khi ngả lưng nằm xuống giường chiếu. Nằm nghỉ ngơi để dưỡng sức, tựa như "Ngọa Long" Gia Cát Lượng ẩn mình chờ bậc minh quân.

床
chuáng SÀNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giường, cái giường; tấm (chăn)

Bộ 广 (BỘ QUẢNG • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Câu thơ nhớ chữ: “Dưới mái nhà QUẢNG (广) bình yên, Đóng cây gỗ MỘC (木) làm nền nghỉ ngơi. Chiếc SÀNG (床) êm ấm tuyệt vời, Ngủ ngon giấc điệp rạng ngời sớm mai.”

Chữ SÀNG (床) là chữ hội ý, kết hợp bộ QUẢNG (广) chỉ mái nhà rộng rãi ở phía trên và bộ MỘC (木) chỉ gỗ ở phía dưới; trong cổ văn còn viết là (牀) với bộ TƯỜNG (爿) mô tả tấm ván gỗ xẻ đôi kê làm phản nằm. Người xưa đóng gỗ thành giường đặt dưới mái nhà để làm nơi nghỉ ngơi, ngả lưng sau một ngày lao động vất vả. Từ nghĩa gốc là chiếc giường ngủ, chữ SÀNG (床) còn mở rộng để chỉ các bề mặt phẳng nâng đỡ vững chắc như lòng sông hay bệ máy cơ khí.

Câu ví dụ với từ “卧床”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他生病卧床好几天了。

tā shēngbìng wòchuáng hǎo jǐ tiānle.

“Anh ấy bệnh nằm liệt giường mấy ngày rồi.”

Ví dụ #2

妈妈因病卧床一个月。

māma yīn bìng wòchuáng yīgè yuè.

“Mẹ tôi nằm trên giường một tháng vì bệnh.”

Từ “卧床” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →