镇痛剂: thuốc giảm đau; thuốc dịu đau
Nét viết & luyện viết chữ 镇痛剂
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRẤN (镇, phồn thể: 鎮): thuộc bộ KIM (金), gồm 15 nét (10 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 乡镇 (HƯƠNG TRẤN: làng xã, thị trấn cấp xã/nông thôn), 镇定 (TRẤN ĐỊNH: trấn tĩnh, điềm tĩnh bình tĩnh trước nguy nan), 镇静 (TRẤN TĨNH: bình tĩnh, điềm tĩnh; an thần), 镇压 (TRẤN ÁP: trấn áp, dẹp tan bạo loạn/tội phạm khủng bố).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thị trấn, thị trấn nhỏ; trấn áp trấn giữ
Chữ TRẤN (镇, phồn thể: 鎮): thuộc bộ KIM (金), gồm 15 nét (10 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 乡镇 (HƯƠNG TRẤN: làng xã, thị trấn cấp xã/nông thôn), 镇定 (TRẤN ĐỊNH: trấn tĩnh, điềm tĩnh bình tĩnh trước nguy nan), 镇静 (TRẤN TĨNH: bình tĩnh, điềm tĩnh; an thần), 镇压 (TRẤN ÁP: trấn áp, dẹp tan bạo loạn/tội phạm khủng bố).
đau, đau đớn, đau khổ; hết sức, cực kỳ
Chữ THỐNG (痛): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 痛苦 (THỐNG KHỔ: đau khổ, thống khổ, nỗi đau), 痛快 (THỐNG KHOÁI: sảng khoái, thỏa thích; dứt khoát, hào sảng).
chất tác nhân, liều thuốc thang thuốc (chất xúc tác: cuīhuàjì)
Chữ TỄ (剂, phồn thể: 劑): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 齐 (TỀ) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 调剂 (ĐIỀU TỄ: điều tiết, dung hòa sắp xếp; điều chuyển nguyện vọng).
Câu ví dụ với từ “镇痛剂”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
医生给病人开了镇痛剂。
Yīshēng gěi bìngrén kāile zhèn tòng jì.
“Bác sĩ đã kê thuốc giảm đau cho bệnh nhân.”
Từ “镇痛剂” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn