软膏: thuốc cao; thuốc mỡ; pom-mát
Nét viết & luyện viết chữ 软膏
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHUYỄN (软, phồn thể: 軟): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét, thành phần: 车 (XA) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 软件 (NHUYỄN KIỆN: phần mềm (máy tính, điện thoại)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mềm, mềm mại, dịu dàng; yếu ớt
Chữ NHUYỄN (软, phồn thể: 軟): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét, thành phần: 车 (XA) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 软件 (NHUYỄN KIỆN: phần mềm (máy tính, điện thoại)).
dầu mỡ, mỡ; dán, thuốc mỡ
Chữ CAO (膏): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 14 nét, thành phần: 高 (CAO) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 牙膏 (NHA CAO: kem đánh răng).
Câu ví dụ với từ “软膏”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
把这种软膏搽在皮肤上,让它渗进去。
bǎ zhèzhǒng ruǎngāo chá zài pífū shàng ràng tā shèn jìnqù
“Thoa loại kem này lên da, để nó thẩm thấu vào trong.”
我的手指接触那软膏之後就疼起来了。
wǒ de shǒuzhǐ jiēchù nà ruǎngāo zhīhòu jiù téng qilai le
“Sau khi tôi chạm vào kem mềm đó, ngón tay của tôi bắt đầu đau.”
Từ “软膏” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 软膏 (ruǎngāo)
软膏 (ruǎngāo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “软膏” có phiên âm Pinyin là “ruǎngāo”, âm Hán Việt là “NHUYỄN CAO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thuốc cao; thuốc mỡ; pom-mát”.
Chữ 软膏 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “软膏” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 車. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.