腮腺炎
Minh họa từ vựng 腮腺炎 (sāixiàn yán)
sāixiàn yán HÁN VIỆT: TAI TUYẾN VIÊM

腮腺炎: quai bị

quai bị

Nét viết & luyện viết chữ 腮腺炎

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 腮

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (34 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TAI (腮): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 田 (ĐIỀN) + 心 (TÂM).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

腮
sāi TAI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

má, đôi má; mang (cá)

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.) 心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Chữ TAI (腮): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 田 (ĐIỀN) + 心 (TÂM).

腺
xiàn TUYẾN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tuyến (tổ chức phân tiết chất hoá học trên cơ thể sinh vật, như tuyến, mồ hôi tuyến nước bọt...)

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
肉 NHỤC (Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.)

Chữ TUYẾN (腺): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét.

炎
yán VIÊM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

viêm

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ngọn lửa HỎA (火) tiếp lửa HỎA (火), Bốc cao rực rỡ ấm nồng trời mây. Chữ VIÊM (炎) nắng hạ tràn đầy, Nhiệt tâm rực cháy dựng xây cuộc đời.”

Chữ VIÊM (炎) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, ghép từ hai bộ HỎA (火 - ngọn lửa) xếp chồng lên nhau. Hình ảnh ngọn lửa dưới bùng cháy tiếp thêm sức nóng cho ngọn lửa bốc cao phía trên diễn tả trực quan sức nhiệt hừng hực và ánh sáng chói lọi. Từ nghĩa gốc là lửa bốc cao và thời tiết nắng nóng gay gắt (như VIÊM NHIỆT 炎热), trong y học chữ còn dùng để chỉ triệu chứng sưng nóng đỏ đau (như PHẾ VIÊM 肺炎).

Câu ví dụ với từ “腮腺炎”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

因为腮腺炎她接连卧床好几星期。

yīnwèi sāixiànyán tā jiēlián wòchuáng hǎojǐ xīngqī

“Bởi vì bị viêm tuyến nước bọt, cô ấy phải nằm liệt giường một vài tuần liền.”

Ví dụ #2

她正在治疗腮腺炎。

tā zhèngzài zhìliáo sāixiàn yán.

“Cô ấy đang điều trị viêm tuyến mang tai.”

Từ “腮腺炎” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 腮腺炎 (sāixiàn yán)

腮腺炎 (sāixiàn yán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “腮腺炎” có phiên âm Pinyin là “sāixiàn yán”, âm Hán Việt là “TAI TUYẾN VIÊM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “quai bị”.

Chữ 腮腺炎 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “腮腺炎” có tổng cộng 34 nét viết, thuộc bộ thủ 肉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-04-28T22:57:44+07:00