埃博拉
Minh họa từ vựng 埃博拉
āi bó lā HÁN VIỆT: AI BÁC LẠP

埃博拉: ebola (một loại virus gây bệnh truyền nhiễm)

ebola (một loại virus gây bệnh truyền nhiễm)

Nét viết & luyện viết chữ 埃博拉

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 埃

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (30 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ AI (埃): thuộc bộ THỔ (土), gồm 10 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

埃
āi bó lā AI BÁC LẠP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ebola (một loại virus gây bệnh truyền nhiễm)

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét): Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ AI (埃): thuộc bộ THỔ (土), gồm 10 nét.

博
āi bó lā AI BÁC LẠP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ebola (một loại virus gây bệnh truyền nhiễm)

Bộ 十 (BỘ THẬP • 2 nét): Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.
Thành phần cấu tạo chữ:
十 BỘ THẬP (Mười phương trời đất, dung chứa vạn vật bao la vô tận.) 甫 BỘ PHỦ (Lớn lao, rộng khắp, đức hạnh tốt lành.) 寸 BỘ THỐN (Tấc gang, tấc lòng trân quý chở đi chia sẻ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Thập mười phương rộng chở yêu thương, Chuyên chở tình thương khắp dặm trường. Bác ái bao la trùm bốn cõi, Đức dày phúc lớn rạng quê hương.”

Chữ BÁC (博) là chữ hình thanh. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Bác 博 thuộc bộ Thập (十) kết hợp với chữ Chuyên / Phủ, mang ý nghĩa chuyên chở rộng khắp mười phương. Chữ Bác khi ghép với chữ Ái (愛) tạo thành "Bác Ái" - tình thương yêu sâu kín từ đáy tim lan tỏa rộng khắp muôn loài không phân biệt giống nòi hay đẳng cấp. Con người học chữ Bác để mở rộng tấm lòng, thấu suốt tri thức và đem trí tuệ phụng sự nhân sinh.

拉
lā LẠP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kéo

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 立 LẬP (Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.)

Chữ LẠP (拉): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 立 (LẬP).

Câu ví dụ với từ “埃博拉”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

埃博拉导致许多人的死亡。

āi bó lā dǎozhì xǔduō rén de sǐwáng.

“Ebola gây ra cái chết của nhiều người.”

Ví dụ #2

埃博拉病毒在非洲爆发。

āi bó lā bìngdú zài fēizhōu bàofā.

“Virus Ebola bùng phát ở châu Phi.”

Từ “埃博拉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →