肺癌
Minh họa từ vựng 肺癌
fèi'ái HÁN VIỆT: PHẾ NHAM

肺癌: ung thư phổi; phế ung

ung thư phổi phế ung

Nét viết & luyện viết chữ 肺癌

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 肺

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHẾ (肺): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 巾 (CÂN).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

肺
fèi PHẾ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phổi

Bộ 月 (BỘ NGUYỆT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.)

Chữ PHẾ (肺): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 巾 (CÂN).

癌
ái NHAM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bệnh ung thư

Bộ 疒 (BỘ NẠCH • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
疒 NẠCH (Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 山 SƠN (Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.)

Chữ NHAM (癌): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 17 nét (12 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 口 (KHẨU) + 山 (SƠN). Từ ghép HSK: 癌症 (NHAM CHỨNG: bệnh ung thư, chứng ung thư).

Câu ví dụ với từ “肺癌”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

早期肺癌的症状不明显。

zǎoqī fèi'ái de zhèngzhuàng bù míngxiǎn.

“Giai đoạn đầu ung thư phổi không rõ ràng.”

Ví dụ #2

医生说他的肺癌处于中期。

yīshēng shuō tā de fèi'ái chǔyú zhōngqī.

“Bác sĩ nói ung thư phổi của anh ấy đang ở giai đoạn giữa.”

Từ “肺癌” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →