条形巧克力
Minh họa từ vựng 条形巧克力 (tiáo xíng qiǎokèlì)
tiáo xíng qiǎokèlì HÁN VIỆT: ĐIỀU HÌNH XẢO KHẮC LỰC

条形巧克力: kẹo sôcôla thỏi

kẹo sôcôla thỏi

Nét viết & luyện viết chữ 条形巧克力

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 条

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (28 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIỀU (条, phồn thể: 條): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 面条 (DIỆN ĐIỀU: mì), 条件 (ĐIỀU KIỆN: điều kiện, tiêu chuẩn), 苗条 (MIÊU ĐIỀU: thon thả, mảnh mai, mảnh dẻ), 便条 (TIỆN ĐIỀU: mẩu giấy ghi chép, giấy nhắn, giấy nhớ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

条
tiáo ĐIỀU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái, con, chiếc (lượng từ cho vật dài: cá, đường, quần...)

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.)

Chữ ĐIỀU (条, phồn thể: 條): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 面条 (DIỆN ĐIỀU: mì), 条件 (ĐIỀU KIỆN: điều kiện, tiêu chuẩn), 苗条 (MIÊU ĐIỀU: thon thả, mảnh mai, mảnh dẻ), 便条 (TIỆN ĐIỀU: mẩu giấy ghi chép, giấy nhắn, giấy nhớ).

形
xíng HÌNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hình dạng, hình thái, dáng vẻ; hình thành tạo thành

Bộ 彡 (BỘ SAM • 3 nét): Lông thú dài, hoa văn rực rỡ, vẻ đẹp bên ngoài.
Thành phần cấu tạo chữ:
廾 CỦNG (Hai tay nâng lên dâng lễ vật, chắp tay tôn kính.) 彡 SAM (Lông thú dài, hoa văn rực rỡ, vẻ đẹp bên ngoài.)

Chữ HÌNH (形): thuộc bộ SAM (彡), gồm 7 nét, thành phần: 廾 (CỦNG) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 形成 (HÌNH THÀNH: hình thành, tạo thành), 形容 (HÌNH DUNG: hình dung, miêu tả; diện mạo), 形式 (HÌNH THỨC: hình thức, thể thức), 形势 (HÌNH THẾ: tình hình, cục diện, thời thế).

巧
qiǎo XẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khéo léo, tài tình; trùng hợp tình cờ

Bộ 工 (BỘ CÔNG • 3 nét): Công việc, thợ thủ công, thước thợ, xây dựng chế tạo.
Thành phần cấu tạo chữ:
工 CÔNG (Công việc, thợ thủ công, thước thợ, xây dựng chế tạo.)

Chữ XẢO (巧): thuộc bộ CÔNG (工), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 巧克力 (XẢO KHẮC LỰC: sô-cô-la (chocolate)), 巧妙 (XẢO DIỆU: khéo léo, tinh xảo, tài tình), 技巧 (KỸ XẢO: kỹ xảo, nghệ thuật tinh tế, mẹo khéo léo), 恰巧 (KHÁP XẢO: đúng lúc, vừa vặn tình cờ, đúng dịp).

克
kè KHẮC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gam (đơn vị khối lượng = 1/1000 kg); khắc phục

Bộ 儿 (BỘ NHI • 2 nét): Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ KHẮC (克): thuộc bộ NHI (儿), gồm 7 nét, thành phần: 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 巧克力 (XẢO KHẮC LỰC: sô-cô-la (chocolate)), 克服 (KHẮC PHỤC: khắc phục, vượt qua (khó khăn, nhược điểm)), 麦克风 (MẠCH KHẮC PHONG: mi-crô, mic nói), 攻克 (CÔNG KHẮC: công phá, chinh phục, đánh chiếm (nút thắt công nghệ)).

力
lì LỰC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sức, sức lực, lực (vật lý), năng lực

Bộ 力 (BỘ LỰC • 2 nét): Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.
Thành phần cấu tạo chữ:
力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.)

Chữ LỰC (力): thuộc bộ LỰC (力), gồm 2 nét. Từ ghép HSK: 努力 (NỖ LỰC: nỗ lực, cố gắng, chăm chỉ), 力气 (LỰC KHÍ: sức lực, sức mạnh), 能力 (NĂNG LỰC: năng lực, khả năng), 巧克力 (XẢO KHẮC LỰC: sô-cô-la (chocolate)).

Câu ví dụ với từ “条形巧克力”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我喜欢吃条形巧克力。

Wǒ xǐhuān chī tiáo xíng qiǎokèlì.

“Tôi thích ăn kẹo sôcôla thỏi.”

Từ “条形巧克力” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 条形巧克力 (tiáo xíng qiǎokèlì)

条形巧克力 (tiáo xíng qiǎokèlì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “条形巧克力” có phiên âm Pinyin là “tiáo xíng qiǎokèlì”, âm Hán Việt là “ĐIỀU HÌNH XẢO KHẮC LỰC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “kẹo sôcôla thỏi”.

Chữ 条形巧克力 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “条形巧克力” có tổng cộng 28 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-12-06T12:32:43+07:00