烘豆
Minh họa từ vựng 烘豆 (hōng dòu)
hōng dòu HÁN VIỆT: HỒNG ĐẬU

烘豆: rang đậu

rang đậu

Nét viết & luyện viết chữ 烘豆

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 烘

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HỒNG (烘): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét, thành phần: 火 (HỎA) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

烘
hōng HỒNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sấy, nướng, hơ lửa sấy khô

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ HỒNG (烘): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét, thành phần: 火 (HỎA) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT).

豆
dòu ĐẬU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đĩa có chân (thời xưa)

Bộ 豆 (BỘ ĐẬU • 7 nét): Hạt đậu, bình đĩa cao chân đựng thức ăn tế lễ.
Thành phần cấu tạo chữ:
豆 ĐẬU (Hạt đậu, bình đĩa cao chân đựng thức ăn tế lễ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên ngang nắp đậy vuông tròn, Giữa bầu chữ KHẨU (口) đựng món thức ăn. Dưới chân đế vững thăng bằng, Ấy là chữ ĐẬU (豆) hạt mầm tốt tươi.”

Chữ ĐẬU (豆) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa chiếc bát gỗ hoặc đồng có chân đế cao và nắp đậy, dùng đựng thức ăn tế lễ thời cổ đại. Về sau, chữ ĐẬU (豆) được mượn (giả tá) để chỉ các loại cây họ đậu và hạt đậu — nguồn thực phẩm giàu dinh dưỡng gắn liền với ẩm thực phương Đông (như ĐẬU PHỤ, ĐẬU NHA). Khi làm bộ thủ, chữ vẫn giữ dấu ấn của chiếc bình cổ trong chữ LỄ (礼/禮) hay ĐĂNG (登).

Câu ví dụ với từ “烘豆”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他每天烘豆做咖啡。

Tā měi tiān hōng dòu zuò kā fēi.

“Anh ấy rang đậu mỗi ngày để làm cà phê.”

Từ “烘豆” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 烘豆 (hōng dòu)

烘豆 (hōng dòu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “烘豆” có phiên âm Pinyin là “hōng dòu”, âm Hán Việt là “HỒNG ĐẬU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “rang đậu”.

Chữ 烘豆 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “烘豆” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 火. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-06-24T21:21:46+07:00