搭档: bạn diễn, cộng sự, bạn đồng hành
Nghĩa tiếng Anh (English): partner, teammate, to team up
Nét viết & luyện viết chữ 搭档
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÁP (搭): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 搭档 (ĐÁP ĐÁNG: bạn diễn, cộng sự, bạn đồng hành), 搭配 (ĐÁP PHỐI: phối hợp, kết hợp, ghép nối (màu sắc, dinh dưỡng)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
dựng, bắc (cầu, lều); đi nhờ xe; gác lên
Chữ ĐÁP (搭): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 搭档 (ĐÁP ĐÁNG: bạn diễn, cộng sự, bạn đồng hành), 搭配 (ĐÁP PHỐI: phối hợp, kết hợp, ghép nối (màu sắc, dinh dưỡng)).
hồ sơ, cấp bậc, số xe, bạn đồng hành (dàng); thanh ngang, giá kệ (dǎng)
Chữ ĐÁNG (档, phồn thể: 檔): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét, thành phần: 木 (MỘC) + ⺌ (TIỂU) + 彐 (KÝ). Từ ghép HSK: 高档 (CAO ĐÁNG: cao cấp, sang trọng, thượng hạng), 搭档 (ĐÁP ĐÁNG: bạn diễn, cộng sự, bạn đồng hành), 档案 (ĐÁNG ÁN: hồ sơ, tư liệu lưu trữ, tàng thư), 档次 (ĐÁNG THỨ: đẳng cấp, cấp bậc, phẩm cấp chất lượng).
Câu ví dụ với từ “搭档”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
航天员乘组两位优秀的飞行搭档在多次太空出舱出舱活动中配合默契,圆满完成了各项空间站科学载荷安装任务。
Háng tiān yuán chéng zǔ liǎng wèi yōu xiù de fēi xíng dā dàng zài duō cì tài kōng chū cāng chū cāng huó dòng zhōng pèi hé mò qì, yuán mǎn wán chéng le gè xiàng kōng jiān zhàn kē xué zài hè ān zhuāng rèn wù.
“Hai người cộng sự phi hành xuất sắc trong tổ bay phi hành gia đã phối hợp ăn ý nhịp nhàng trong nhiều đợt hoạt động bước ra ngoài khoang không gian, hoàn thành xuất sắc các nhiệm vụ lắp đặt tải trọng khoa học trạm vũ trụ.”
The two astronaut partners cooperated seamlessly during multiple extravehicular activities, installing science payloads perfectly.
深刻领悟“搭档”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ dā dàng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “搭档” (bạn diễn, cộng sự, bạn đồng hành - ĐÁP ĐÁNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "搭档" (bạn diễn, cộng sự, bạn đồng hành) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “搭档” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 搭档 (dā dàng)
搭档 (dā dàng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “搭档” có phiên âm Pinyin là “dā dàng”, âm Hán Việt là “ĐÁP ĐÁNG”, thuộc từ loại Danh từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “bạn diễn, cộng sự, bạn đồng hành” (tiếng Anh: partner, teammate, to team up).
Chữ 搭档 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “搭档” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.