双胞胎 Phồn thể: 雙胞胎
Minh họa từ vựng 双胞胎 (shuāng bāo tāi)
shuāng bāo tāi HÁN VIỆT: SONG BÀO THAI

双胞胎: sinh đôi, cặp song sinh

sinh đôi cặp song sinh

Nghĩa tiếng Anh (English): twins

Nét viết & luyện viết chữ 双胞胎

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 双

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai bàn tay HỰU (又) kề bên, Nắm tay gắn kết vững bền trước sau. Chữ SONG (双) sánh bước cùng nhau, Chia ngọt sẻ bùi tình sâu nghĩa đầy.” — Chữ SONG (双, phồn thể 雙) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn gồm hai chữ CHUY (隹 - hai con chim ngắn đuôi) đậu trên bàn tay phải là bộ HỰU (又), miêu tả một bàn tay cầm được cả một đôi chim không rời nhau. Sang chữ giản thể (双), hình chữ được tinh gọn thành hai bộ HỰU (又) đứng sóng đôi bên nhau rất cân xứng. Từ hình ảnh đôi chim gắn bó, chữ SONG (双) mang nghĩa là một đôi, một cặp, số chẵn và biểu trưng cho sự đồng hành gắn kết bền chặt trong cuộc sống.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

双
shuāng SONG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đôi, cặp (lượng từ); hai, chẵn

Bộ 又 (BỘ HỰU • 2 nét): Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.
Thành phần cấu tạo chữ:
又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai bàn tay HỰU (又) kề bên, Nắm tay gắn kết vững bền trước sau. Chữ SONG (双) sánh bước cùng nhau, Chia ngọt sẻ bùi tình sâu nghĩa đầy.”

Chữ SONG (双, phồn thể 雙) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn gồm hai chữ CHUY (隹 - hai con chim ngắn đuôi) đậu trên bàn tay phải là bộ HỰU (又), miêu tả một bàn tay cầm được cả một đôi chim không rời nhau. Sang chữ giản thể (双), hình chữ được tinh gọn thành hai bộ HỰU (又) đứng sóng đôi bên nhau rất cân xứng. Từ hình ảnh đôi chim gắn bó, chữ SONG (双) mang nghĩa là một đôi, một cặp, số chẵn và biểu trưng cho sự đồng hành gắn kết bền chặt trong cuộc sống.

胞
shuāng bāo tāi SONG BÀO THAI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sinh đôi, cặp song sinh

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.) 巳 KỶ (Bản thân mình, can thứ 6 trong Thiên can.)

Chữ BÀO (胞): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 勹 (BAO) + 巳 (KỶ). Từ ghép HSK: 双胞胎 (SONG BÀO THAI: sinh đôi, cặp song sinh), 同胞 (ĐỒNG BÀO: đồng bào, đồng bào ruột thịt cùng dòng máu), 细胞 (TẾ BÀO: tế bào (sinh học); đơn vị hạt nhân tế bào).

胎
tāi THAI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thai; bào thai; thai nhi; phôi thai

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ THAI (胎): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 厶 (KHƯ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 轮胎 (LUÂN THAI: lốp xe, vỏ xe), 双胞胎 (SONG BÀO THAI: sinh đôi, cặp song sinh).

Câu ví dụ với từ “双胞胎”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

秦岭大熊猫繁育研究基地顺利迎来了人工繁育的一对健康活泼的野化大熊猫双胞胎幼崽。

Qín lǐng dà xióng māo fán yù yán jiū jī dì shùn lì yíng lái le rén gōng fán yù de yī duì jiàn kāng huó pō de yě huà dà xióng māo shuāng bāo tāi yòu zǎi.

“Căn cứ Nghiên cứu Nhân giống Gấu Trúc Tần Lĩnh đã thuận lợi đón chào một cặp gấu trúc con sinh đôi song sinh khỏe mạnh hoạt bát được nhân giống nhân tạo tập tính hoang dã.”

The Qinling panda base welcomed a pair of healthy twin cubs bred through artificial propagation for rewilding.

Ví dụ #2

深刻领悟“双胞胎”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ shuāng bāo tāi ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “双胞胎” (sinh đôi, cặp song sinh - SONG BÀO THAI) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "双胞胎" (sinh đôi, cặp song sinh) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “双胞胎” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 双胞胎 (shuāng bāo tāi)

双胞胎 (shuāng bāo tāi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “双胞胎” có phiên âm Pinyin là “shuāng bāo tāi”, âm Hán Việt là “SONG BÀO THAI”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “sinh đôi, cặp song sinh” (tiếng Anh: twins).

Chữ 双胞胎 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “双胞胎” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 又. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2018-04-01T21:16:14+07:00