姑夫: dượng; chồng cô
Nét viết & luyện viết chữ 姑夫
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (5 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÔ (姑): thuộc bộ NỮ (女), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 姑姑 (CÔ CÔ: cô (em gái/chị gái của bố)), 姑娘 (CÔ NƯƠNG: cô gái, cô thiếu nữ), 姑且 (CÔ THẢ: tạm thời, hãy cứ, gác lại một bên mà xem).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
dượng; chồng cô
Chữ CÔ (姑): thuộc bộ NỮ (女), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 姑姑 (CÔ CÔ: cô (em gái/chị gái của bố)), 姑娘 (CÔ NƯƠNG: cô gái, cô thiếu nữ), 姑且 (CÔ THẢ: tạm thời, hãy cứ, gác lại một bên mà xem).
chồng; ông xã
Câu thơ nhớ chữ: “Yêu em anh muốn nên duyên, Sợ e em có chữ Thiên trồi đầu! Thiên trồi nhô dọc thành Phu, Phu thê gắn kết bể dâu chẳng rời.”
Chữ PHU (夫) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Dân gian có câu hò ngoắt ngoéo: "Yêu em anh muốn nên duyên / Sợ e em có chữ Thiên trồi đầu". Chữ Thiên (天) có nét dọc nhô lên đầu sẽ biến thành chữ PHU (夫 - người chồng). Ý chàng trai lo người con gái mình thầm thương trộm nhớ đã có chốn gửi gắm phu quân. Về tự nguyên, chữ Phu tượng hình người đàn ông trưởng thành cài trâm trên tóc, đảm đương trụ cột gia đình và xã hội.
Câu ví dụ với từ “姑夫”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
姑丈 (姑夫)
gūzhàng (gūfū)
“Dượng (chồng cô)”
Từ “姑夫” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn