痴情
Minh họa từ vựng 痴情
chīqíng HÁN VIỆT: SI TÌNH

痴情: tình si; mối tình si

tình si mối tình si

Nét viết & luyện viết chữ 痴情

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 痴

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bệnh nằm giường bệnh ốm đau Si mê hiểu biết ngập màu dại khờ. Vỏ NẠCH (疒) che lấp chữ TRI (知), Chữ SI (痴) nhắc nhở khắc ghi học hành.” — Chữ SI (痴) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Nạch (疒 - bệnh tật) và chữ Tri (知 - tri thức). Tâm trí bị tình cảm hay một thú vui che lấp đến độ u mê như mắc bệnh tương tư, không phân biệt được thiệt hơn.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

痴
chīqíng SI TÌNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tình si; mối tình si

Bộ 疒 (BỘ NẠCH • 5 nét): Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
疒 BỘ NẠCH (Chiếc giường người bệnh nằm ốm đau suy nhược.) 知 CHỮ TRI (Sự hiểu biết trí óc bị che mờ như trúng bệnh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bệnh nằm giường bệnh ốm đau Si mê hiểu biết ngập màu dại khờ. Vỏ NẠCH (疒) che lấp chữ TRI (知), Chữ SI (痴) nhắc nhở khắc ghi học hành.”

Chữ SI (痴) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Nạch (疒 - bệnh tật) và chữ Tri (知 - tri thức). Tâm trí bị tình cảm hay một thú vui che lấp đến độ u mê như mắc bệnh tương tư, không phân biệt được thiệt hơn.

情
chīqíng SI TÌNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tình si; mối tình si

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 BỘ TÂM ĐỨNG (Trái tim xúc cảm, rung động chân thành trong tâm thức.) 青 BỘ THANH (Màu xanh tươi của cỏ cây mùa xuân, thanh khiết trong sáng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Tâm đứng soi bóng nước trong veo, Mầm xanh sức sống vượt qua đèo. Thanh khiết trong lòng tình trọn vẹn, Nghĩa nặng ơn nơi sâu dạ chẳng nghèo.”

Chữ TÌNH (情) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Theo "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ TÌNH (情) ghép từ bộ Tâm đứng (忄 - tấm lòng sâu kín) và chữ Thanh (青 - màu xanh trong trẻo). Nghĩa của chữ răn dạy con người: Tình cảm chân thật giữa người với người (tình cha mẹ, vợ chồng, bạn bè, đồng đạo) phải luôn giữ cho tinh khiết, thanh cao như mầm xanh mùa xuân, không vướng bận toan tính vụ lợi hay dục vọng đen tối.

Câu ví dụ với từ “痴情”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

痴情让他失去理智。

chīqíng ràng tā shīqù lǐzhì.

“Mối tình si khiến anh ấy mất lý trí.”

Ví dụ #2

痴情常常带来痛苦。

chīqíng chángcháng dài lái tòngkǔ.

“Mối tình si thường mang đến đau khổ.”

Từ “痴情” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →