嫂子
Minh họa từ vựng 嫂子
sǎo zi HÁN VIỆT: TẨU TỬ

嫂子: chị dâu

chị dâu

Nghĩa tiếng Anh (English): older brother's wife, sister-in-law

Nét viết & luyện viết chữ 嫂子

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 嫂

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẨU (嫂): thuộc bộ NỮ (女), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 臼 (CỮU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 嫂子 (TẨU TỬ: chị dâu).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

嫂
sǎo TẨU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chị dâu

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.) 臼 CỮU (Cái cối đá giã gạo thời xưa.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ TẨU (嫂): thuộc bộ NỮ (女), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 臼 (CỮU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 嫂子 (TẨU TỬ: chị dâu).

子
zi TỬ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái, chiếc, con (hậu tố danh từ); con cái

Bộ 子 (BỘ TỬ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
了 CHỮ LIỄU (Dáng dấp đứa trẻ quấn trong tã hoặc người con gái mảnh mai.) 一 NÉT NGANG (HAI CÁNH TAY) (Đứa trẻ giang hai cánh tay bé nhỏ dang rộng về phía cha mẹ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang? Liễu thêm nét gạch thành Tử, Con thơ bồng bế dịu dàng mẹ yêu.”

Chữ TỬ (子) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Câu đối văn chương dân gian: "Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc / Phận liễu sao đành nảy nét ngang". Chữ Liễu (了) nếu thêm một nét gạch ngang (nảy nét ngang) thì biến thành chữ TỬ (子 - đứa con). Ý câu thơ ví von lo người con gái vóc dáng mảnh mai như liễu đã sinh con đẻ cái. Về tự nguyên, chữ Tử tượng hình đứa trẻ sơ sinh với chiếc đầu tròn và đôi tay giang rộng đòi bế bồng.

Câu ví dụ với từ “嫂子”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

除夕阖家团圆之夜,嫂子与全家人一起围坐在热气腾腾的餐桌旁包饺子,屋内洋溢着欢声笑语与浓浓亲情。

Chú xī hé jiā tuán yuán zhī yè, sǎo zi yǔ quán jiā rén yì qǐ wéi zuò zài rè qì téng téng de cān zhuō páng bāo jiǎo zi, wū nèi yáng yì zhe huān shēng xiào yǔ yǔ nóng nóng qīn qíng.

“Đêm Giao thừa cả gia đình đoàn viên sum họp, chị dâu cùng cả nhà quây quần ngồi bên bàn ăn nghi ngút khói cùng gói bánh sủi cảo, trong gian phòng ngập tràn tiếng cười nói rộn rã cùng tình thân nồng ấm.”

On New Year's Eve, my sister-in-law and the family made dumplings around the steaming table, filled with laughter and love.

Ví dụ #2

深刻领悟“嫂子”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ sǎo zi ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “嫂子” (chị dâu - TẨU TỬ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "嫂子" (chị dâu) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “嫂子” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →