女儿 Phồn thể: 女兒
Minh họa từ vựng 女儿
nǚ ér HÁN VIỆT: NỮ NHI

女儿: con gái

con gái

Nghĩa tiếng Anh (English): daughter

Nét viết & luyện viết chữ 女儿

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 女

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Dáng ngồi khép nép đoan trang, Hai tay đan nhẹ dịu dàng nết na. Chữ NỮ vẻ đẹp mặn mà, Lạc quan nhân hậu nở hoa giữa đời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

女
nǚ NỮ

nữ, phụ nữ, con gái

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Dáng ngồi khép nép đoan trang, Hai tay đan nhẹ dịu dàng nết na. Chữ NỮ vẻ đẹp mặn mà, Lạc quan nhân hậu nở hoa giữa đời.”

儿
ér NHI

trẻ em, con cái

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét PHIỆT, một nét cong, Dáng em bé nhỏ chạy vòng quanh sân. Chữ NHI con trẻ quây quần, Niềm vui cha mẹ mùa xuân gia đình.”

Câu ví dụ với từ “女儿”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我女儿喜欢画画。

Wǒ nǚ'ér xǐhuan huàhuà.

“Con gái tôi thích vẽ tranh.”

My daughter likes drawing.

Ví dụ #2

他的女儿长得很漂亮。

Tā de nǚ'ér zhǎng de hěn piàoliang.

“Con gái của anh ấy trông rất xinh xắn.”

His daughter looks very pretty.

Từ “女儿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →