佳偶
Minh họa từ vựng 佳偶
jiā'ǒu HÁN VIỆT: GIAI NGẪU

佳偶: đẹp đôi; vừa đôi; vừa lứa; đôi lứa xứng đôi; trai tài gái sắc

đẹp đôi vừa đôi vừa lứa đôi lứa xứng đôi trai tài gái sắc

Nét viết & luyện viết chữ 佳偶

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 佳

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIAI (佳): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 佳肴 (GIAI HÀO: món ngon, sơn hào hải vị, mỹ vị).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

佳
jiā GIAI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đẹp; tốt; hay; lành; khoẻ

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ GIAI (佳): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 佳肴 (GIAI HÀO: món ngon, sơn hào hải vị, mỹ vị).

偶
jiā'ǒu GIAI NGẪU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đẹp đôi; vừa đôi; vừa lứa; đôi lứa xứng đôi; trai tài gái sắc

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.)

Chữ NGẪU (偶): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 11 nét (9 nét phụ). Từ ghép HSK: 偶尔 (NGẪU NHĨ: thỉnh thoảng, đôi khi), 偶然 (NGẪU NHIÊN: ngẫu nhiên, tình cờ, ngẫu hợp), 配偶 (PHỐI NGẪU: vợ/chồng, bạn đời, người phối ngẫu).

Câu ví dụ với từ “佳偶”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

佳偶天成,愿你们白头偕老。

jiā'ǒu tiānchéng, yuàn nǐmen báitóu xiélǎo.

“Trai tài gái sắc, chúc hai bạn bách niên giai lão.”

Ví dụ #2

他们都找到了自己的佳偶。

tāmen dōu zhǎodào le zìjǐ de jiā‘ǒu

“Họ đều đã tìm được ý trung nhân của đời mình.”

Từ “佳偶” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →