年级 Phồn thể: 年級
Minh họa từ vựng 年级
nián jí HÁN VIỆT: NIÊN CẤP

年级: lớp

lớp

Nghĩa tiếng Anh (English): grade, year

Nét viết & luyện viết chữ 年级

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 年

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bông lúa chín trĩu trên đầu, Người dân gánh lúa về sau mùa vàng. Chữ NIÊN năm mới rộn ràng, Mùa màng bội thu xóm làng vui tươi.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

年
nián NIÊN

năm (thời gian)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bông lúa chín trĩu trên đầu, Người dân gánh lúa về sau mùa vàng. Chữ NIÊN năm mới rộn ràng, Mùa màng bội thu xóm làng vui tươi.”

级
jí CẤP

cấp, bậc, cấp độ; lớp (học)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “年级”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他是三年级。

tā shì sān nián jí 。

“Anh ấy học lớp ba.”

He is in the third grade.

Ví dụ #2

熟练掌握“年级”的用法,对提升中文表达水平大有帮助。

shú liàn zhǎng wò “ nián jí ” de yòng fǎ , duì tí shēng zhōng wén biǎo dá shuǐ píng dà yǒu bāng zhù 。

“Nắm vững cách dùng của “年级” (lớp - NIÊN CẤP) giúp ích rất nhiều cho việc nâng cao trình độ diễn đạt tiếng Trung.”

Mastering the usage of "年级" (lớp) helps greatly in improving your Chinese expression skills.

Từ “年级” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →