橡皮
Minh họa từ vựng 橡皮
xiàng pí HÁN VIỆT: TƯỢNG BÌ

橡皮: cục tẩy, gôm tẩy; cao su

cục tẩy gôm tẩy cao su

Nghĩa tiếng Anh (English): eraser, rubber

Nét viết & luyện viết chữ 橡皮

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 橡

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bàn tay HỰU nắm thật nhanh, Lột lớp da thú bao quanh thân mình. Chữ BÌ vỏ bọc bên ngoài, Nhìn người chớ chỉ nhìn ngoài làn da.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

橡
xiàng TƯỢNG

cây cao su

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
皮
pí BÌ

da (người, động vật); vỏ (cây, quả); bướng bỉnh

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bàn tay HỰU nắm thật nhanh, Lột lớp da thú bao quanh thân mình. Chữ BÌ vỏ bọc bên ngoài, Nhìn người chớ chỉ nhìn ngoài làn da.”

Câu ví dụ với từ “橡皮”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

建筑学专业学生在手绘工程草图时,常备一支柔软无屑的美术专用铅笔橡皮以随时精准修改线条。

Jiàn zhù xué zhuān yè xué shēng zài shǒu huì gōng chéng cǎo tú shí, cháng bèi yī zhī róu ruǎn wú xiè de měi shù zhuān yòng qiān bǐ xiàng pí yǐ suí shí jīng zhǔn xiū gǎi xiàn tiáo.

“Sinh viên chuyên ngành Kiến trúc khi vẽ tay các bản thảo phác thảo công trình luôn mang theo một cục tẩy bút chì chuyên dụng mỹ thuật mềm mịn không vụn để có thể chỉnh sửa đường nét chuẩn xác mọi lúc.”

Architecture students carry soft dust-free art erasers when sketching engineering drafts by hand to modify lines precisely.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“橡皮”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ xiàng pí ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “橡皮” (cục tẩy, gôm tẩy - TƯỢNG BÌ) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "橡皮" (cục tẩy, gôm tẩy) is crucial.

Từ “橡皮” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →