课 Phồn thể: 課
Minh họa từ vựng 课
kè HÁN VIỆT: KHOÁ

课: bài học, tiết học

bài học tiết học

Nghĩa tiếng Anh (English): lesson, class

Nét viết & luyện viết chữ 课

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 课

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Lời NGÔN (讠) thầy giảng thiết tha Bên cây MỘC (木) trổ QUẢ (果) hoa ngọt lành Mỗi bài học nhỏ chân thành Vun trồng tri thức trưởng thành mai sau.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

课
kè KHOÁ

bài học, tiết học

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Lời NGÔN (讠) thầy giảng thiết tha Bên cây MỘC (木) trổ QUẢ (果) hoa ngọt lành Mỗi bài học nhỏ chân thành Vun trồng tri thức trưởng thành mai sau.”

Câu ví dụ với từ “课”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

今天我们学第一课。

Jīntiān wǒmen xué dì yī kè.

“Hôm nay chúng ta học bài một.”

Today we learn lesson one.

Ví dụ #2

明天上午我们有两节汉语课。

Míngtiān shàngwǔ wǒmen yǒu liǎng jié hànyǔ kè.

“Sáng mai chúng tôi có hai tiết học tiếng Trung.”

We have two Chinese classes tomorrow morning.

Từ “课” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →