红领巾
Minh họa từ vựng 红领巾
hónglǐngjīn HÁN VIỆT: HỒNG LĨNH CÂN

红领巾: khăn quàng đỏ

khăn quàng đỏ

Nét viết & luyện viết chữ 红领巾

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 红

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Tơ tằm bộ MỊCH (纟) mịn màng, Bàn tay CÔNG (工) thợ nhuộm sang sắc đào. Chữ HỒNG (红) rực rỡ biết bao, Tượng trưng may mắn đón chào niềm vui.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

红
hóng HỒNG

màu đỏ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Tơ tằm bộ MỊCH (纟) mịn màng, Bàn tay CÔNG (工) thợ nhuộm sang sắc đào. Chữ HỒNG (红) rực rỡ biết bao, Tượng trưng may mắn đón chào niềm vui.”

领
lǐng LĨNH

dẫn dắt, lĩnh nhận (lương); cổ áo

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
巾
hónglǐngjīn HỒNG LĨNH CÂN

khăn quàng đỏ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai đầu vải rủ song song, Giữa một nét sổ treo vòng đai lưng. Chữ CÂN chiếc khăn tin dùng, Nữ lưu anh kiệt lẫy lừng sử xanh.”

Câu ví dụ với từ “红领巾”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

小学生们都戴着红领巾。

xiǎoxuéshēngmen dōu dàizhe hónglǐngjīn.

“Các em học sinh tiểu học đều đeo khăn quàng đỏ.”

Ví dụ #2

他骄傲地系上了红领巾。

tā jiāo'ào de jìshàngle hónglǐngjīn.

“Cậu bé tự hào thắt chiếc khăn quàng đỏ.”

Từ “红领巾” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →