课堂 Phồn thể: 課堂
Minh họa từ vựng 课堂
kètáng HÁN VIỆT: KHOÁ ĐƯỜNG

课堂: lớp học, giảng đường, không gian học tập

lớp học giảng đường không gian học tập

Nghĩa tiếng Anh (English): classroom, lecture hall

Nét viết & luyện viết chữ 课堂

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 课

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Lời NGÔN (讠) thầy giảng thiết tha Bên cây MỘC (木) trổ QUẢ (果) hoa ngọt lành Mỗi bài học nhỏ chân thành Vun trồng tri thức trưởng thành mai sau.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

课
kè KHOÁ

bài học, tiết học

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Lời NGÔN (讠) thầy giảng thiết tha Bên cây MỘC (木) trổ QUẢ (果) hoa ngọt lành Mỗi bài học nhỏ chân thành Vun trồng tri thức trưởng thành mai sau.”

堂
táng ĐƯỜNG

hội trường; văn phòng chính phủ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “课堂”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

现代数字化互动智能课堂极大激发了学生的自主学习兴趣与创新思维活力。

Xiàn dài shù zì huà hù dòng zhì néng kè táng jí dà jī fā le xué shēng de zì zhǔ xué xí xìng qù yǔ chuàng xīn sī wéi huó lì.

“Giảng đường lớp học thông minh tương tác số hóa hiện đại đã khơi dậy mạnh mẽ sức sống tư duy đổi mới sáng tạo và sự say mê tự chủ học tập của học sinh.”

Modern digital interactive classrooms greatly stimulate students' autonomous learning interests and creative thinking.

Từ “课堂” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →