铅笔盒: hộp bút
Nét viết & luyện viết chữ 铅笔盒
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (31 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DIÊN (铅, phồn thể: 鉛): thuộc bộ KIM (金), gồm 10 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 铅笔 (DIÊN BÚT: bút chì).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chì (nguyên tố 82, Pb)
Chữ DIÊN (铅, phồn thể: 鉛): thuộc bộ KIM (金), gồm 10 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 铅笔 (DIÊN BÚT: bút chì).
bút, cây bút; nét chữ; khoản (tiền)
Câu thơ nhớ chữ: “Đầu trên bộ TRÚC thân tre, Dưới phần lông thú bộ MAO mượt mà. Chữ BÚT nét mực nở hoa, Viết nên tri thức đậm đà ngàn năm.”
Chữ BÚT (笔) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, gồm bộ TRÚC (⺮ - cây tre, cây trúc) ở phía trên và bộ MAO (毛 - lông thú) ở phía dưới; còn ở dạng phồn thể (筆) gồm bộ TRÚC ghép với bộ DUẬT (聿 - tay cầm bút). Cấu tạo chữ phản ánh trực tiếp cách chế tác bút lông truyền thống của người xưa với phần cán làm bằng ống trúc thẳng tắp và đầu ngọn kết từ lông thú mềm mại. Cây bút không chỉ là dụng cụ viết chữ mà còn là biểu tượng cao quý của văn chương, tri thức và cốt cách người trí thức.
hộp, cái hộp; hộp (lượng từ)
Chữ HẠP (盒): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 11 nét, thành phần: 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 盒子 (HẠP TỬ: cái hộp, chiếc tráp).
Câu ví dụ với từ “铅笔盒”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我的铅笔盒很漂亮。
wǒ de qiānbǐ hé hěn piàoliang.
“Hộp bút của tớ đẹp lắm.”
你的铅笔盒在哪儿?
nǐ de qiānbǐ hé zài nǎr?
“Hôm bút của bạn để đâu vậy?”
Từ “铅笔盒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 铅笔盒 (qiānbǐ hé)
铅笔盒 (qiānbǐ hé) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “铅笔盒” có phiên âm Pinyin là “qiānbǐ hé”, âm Hán Việt là “DIÊN BÚT HẠP”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hộp bút”.
Chữ 铅笔盒 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “铅笔盒” có tổng cộng 31 nét viết, thuộc bộ thủ 金. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.